ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường ĐH Quốc tế

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2022 Điểm chuẩn
Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019
1 7480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   24,00 22,00 20,00
2 7340101 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   25,00 26,00 22,50
3 7420201 - Công nghệ sinh học A00   A01   B00   D01   20,50 18,50 18,00
4 7520207 - Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00   A01   21,50 18,50 18,00
5 7520118 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00   A01   D01   20,00 19,00 18,00
6 7520212 - Kỹ thuật y sinh A00   A01   B00   22,00 21,00 18,00
7 7540101 - Công nghệ thực phẩm A00   A01   B00   20,00 18,50 18,00
8 7340201 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   24,50 22,50 20,00
9 7580201 - Kỹ thuật Xây dựng A00   A01   20,00 19,00 18,00
10 7460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) A00   A01   20,00 19,00 18,00
11 7440112 - Hóa học (Hóa sinh) A00   A01   B00   20,00 18,50 18,00
12 7520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00   A01   21,50 18,75 18,00
13 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   D01   25,75 24,75 24,50
14 7520121 - Kỹ thuật không gian A00   A01   21,00 20,00 18,00
15 7220201 - Ngôn ngữ Anh A01   D01   25,00 27,00 23,00
16 7520320 - Kỹ thuật Môi trường A00   A01   B00   20,00 18,00 18,00
17 7520301 - Kỹ thuật Hóa học A00   A01   D01   22,00 18,50 18,00
18 7480109 - Khoa học Dữ liệu A00   A01   D01   24,00 20,00 19.00
19 7340301 - Kế toán A00   A01   D01   24,50 21,50 18,00
20 7480101 - Khoa học Máy tính A00   A01   24,00
21 7580302 - Quản lý xây dựng A00   A01   D01   20,00