ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường ĐH An Giang

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2022 Điểm chuẩn
Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019
1 7140201 - Giáo dục Mầm non M02   M03   M05   M06   19,00 18,50 18,00
2 7140205 - Giáo dục chính trị C00   C19   D01   D66   19,00 18,50 18,00
3 7140209 - Sư phạm Toán học A00   A01   C01   D01   22,00 18,50 18,00
4 7140211 - Sư phạm Vật lý A00   A01   C01   C05   19,00 18,50 18,00
5 7140212 - Sư phạm Hóa học A00   B00   C02   D07   19,00 18,50 18,00
6 7140217 - Sư phạm Ngữ văn C00   D01   D14   D15   22,00 18,50 18,00
7 7140218 - Sư phạm Lịch sử C00   C19   D09   D14   20,00 18,50 18,00
8 7140219 - Sư phạm Địa lý A09   C00   C04   D10   20,00 18,50 18,00
9 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh A01   D01   D09   D14   22,50 18,50 18,00
10 7340101 - Quản trị kinh doanh A00   A01   C15   D01   23,00 20,00 19,00
11 7340115 - Marketing A00   A01   C15   D01   23,00 18,00 17,50
12 7340201 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   C15   D01   20,50 17,00 17,00
13 7340301 - Kế toán A00   A01   C15   D01   21,50 18,50 17,50
14 7380101 - Luật A01   C00   C01   D01   23,50 18,00 17,50
15 7140202 - Giáo dục Tiểu học A00   A01   C00   D01   20,00 18,50 18,00
16 7480103 - Kỹ thuật phần mềm A00   A01   C01   D01   16,00 15,00 14,00
17 7480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   C01   D01   19,00 18,50 15,50
18 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường A00   A01   A18   B00   16,00 15,00 14,00
19 7510401 - Công nghệ kỹ thuật hóa học A00   A01   A18   B00   16,00 15,00 14,00
20 7540101 - Công nghệ thực phẩm A00   A01   A18   B00   16,00 16,00 14,00
21 7620105 - Chăn nuôi A00   A01   A18   B00   16,00 15,00 14,00
22 7620110 - Khoa học cây trồng A00   A01   A18   B00   16,00 15,00 14,00
23 7620112 - Bảo vệ thực vật A00   A01   A18   B00   16,00 16,00 14,00
24 76201116 - Phát triển nông thôn A00   A01   A18   B00   16,00 15,00 14,00
25 7620301 - Nuôi trồng thủy sản A00   A01   A18   B00   16,00 15,00 14,00
26 7310630 - Việt Nam học A00   C00   C04   D01   16,50 17,50 19,00
27 7220201 - Ngôn ngữ Anh A01   D01   D09   D14   17,50 16,00 16,00
28 7229030 - Văn học C00   D01   D14   D15   16,00 15,00 14,00
29 7310106 - Kinh tế Quốc tế A00   A01   C15   D01   17,00 17,00 15,75
30 7850101 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00   A01   A18   B00   16,00 15,00 14,00
31 7229001 - Triết học A01   C00   C01   D01   16,00 15,00 14,00