ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2022 Điểm chuẩn
Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019
1 7229030 - Văn học C00   D01   D14   C00: 25,80 / D01, D14: 25,60 C00: 24,65 / D01, D14: 24,15 21,30
2 7229020 - Ngôn ngữ học C00   D01   D14   C00: 25,20 / D01, D14: 25,00 C00: 24,30 / D01, D14: 23,50 21,70
3 7320101 - Báo chí C00   D01   D14   C00: 27,80 / D01: 27,10 / D14: 27,20 C00: 27,50 / D01, D14: 26,15 C00: 24,70 / D01, D14: 24,10
4 7320101_CLC - Báo chí (Chất lượng cao) C00   D01   D14   C00, D14: 26,80 / D01: 26,60 C00: 26,80 / D01, D14: 25,40 23,30
5 7229010 - Lịch sử C00   D01   D14   C00: 24,10 / D01, D14: 24,00 C00: 22,50 / D01, D14: 21,00 21,30
6 7310302 - Nhân học C00   D01   D14   C00: 24,70 / D01: 24,30 / D14: 24,50 C00: 22,25 / D01, D14: 21,75 20,30
7 7229001 - Triết học A01   C00   D01   D14   A01: 23,40 / D01, D14: 23,40 / C00: 23,70 A01, D01, D14: 21,25 / C00: 21,75 19,50
8 7310501 - Địa lý học A01   C00   D01   D15   C00: 24,50 / A01: 24,00 / D01, D15: 24,00 C00: 22,75 / A01, D01, D15: 22,25 21,10
9 7310301 - Xã hội học A00   C00   D01   D14   A00: 25,20 / D01, D14: 25,20 / C00: 25,60 A00, D01, D14: 24,00 / C00: 25,00 22,00
10 7320201 - Thông tin – Thư viện A01   C00   D01   D14   C00: 23,60 / A01: 23,00 / D01, D14: 23,00 C00: 21,25 / A01, D01, D14: 21,00 19,50
11 7310608 - Đông phương học D01   D04   D14   D01: 25,80 / D04: 25,60 / D14: 25,80 D01: 24,65 / D04, D14: 24,25 22,85
12 7140101 - Giáo dục học B00   C00   C01   D01   B00: 22,60 / D01: 23,00 / C00: 23,20 / C01: 22,60 B00, D01: 21,25 / C00, C01: 22,15 19,00
13 7320303 - Lưu trữ học C00   D01   D14   C00: 24,80 / D01, D14: 24,20 C00: 24,25 / D01, D14: 22,75 20,50
14 7229040 - Văn hóa học C00   D01   D14   C00: 25,70 / D01, D14: 25,60 C00: 25,60 / D01, D14: 24,75 23,00
15 7760101 - Công tác xã hội C00   D01   D14   C00: 24,30 / D01, D14: 24,00 C00: 22,80 / D01, D14: 22,00 C00, D01: 20,80 / D14: 20,00
16 7310401 - Tâm lý học B00   C00   D01   D14   C00, D14: 26,60 / B00: 26,20 / D01: 26,30 C00: 26,60 / B00, D01, D14: 25,90 C00, B00: 23,78 / D01, D14: 23,50
17 7580112 - Đô thị học A01   C00   D01   D14   C00: 23,70 / A01: 23,50 / D14, D14: 23,50 C00: 23,10 / A01, D01, D14: 22,10 20,20
18 7810103 - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00   D01   D14   C00: 27,00 /D01: 26,60 / D14: 26,80 C00: 27,30 /D01, D14: 26,25 C00: 25,50 / D01, D14: 24,50
19 7310613 - Nhật Bản học D01   D06   D14   D01: 26,00 / D06: 25,90 / D14: 26,10 D01: 25,65 / D06, D14: 25,20 23,61
20 7310614 - Hàn Quốc học D01   D14   DD2   DH5   D01: 26,25 / D14: 26,45 / DD2, DH5: 26,00 D01, D14: 25,20 23,45
21 7220201 - Ngôn ngữ Anh D01   27,20 26,17 25,00
22 7220202 - Ngôn ngữ Nga D01   D02   23,95 20,00 19,80
23 7220203 - Ngôn ngữ Pháp D01   D03   D01: 25,50 / D03: 25,01 D01: 23,20 / D03: 22,75 21,70
24 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc D01   D04   D01: 27,00 / D04: 26,80 25,20 23,60
25 7220205 - Ngôn ngữ Đức D01   D05   D01: 25,60 / D05: 24,00 D01: 23,00 / D05: 22,00 D01: 22,50 / D05: 20,25
26 7310206 - Quan hệ Quốc tế D01   D14   D01: 26,70 / D14: 26,90 D01: 26,00 / D14: 25,60 24,30
27 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01   D03   D05   25,30 22,50 21,90
28 7220208 - Ngôn ngữ Italia D01   D03   D05   24,50 21,25 20,00
29 7320104 - Truyền thông đa phương tiện C00   D01   D14   D01: 27,70 / D14, D15: 27,90 D01: 27,00 / D14, D15: 26,25 24,30
30 7320205 - Quản lý thông tin A01   C00   D01   D14   C00: 26,00 / A01: 25,50 / D01, D14: 25,50 C00: 25,40 / A01, D01, D14: 23,75 21,00
31 7220201_CLC - Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) D01   26,70 26,25 24,50
32 7220204_CLC - Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01   D04   D01: 26,30 / D04: 26,20 24,00
33 7310613_CLC - Nhật bản học (Chất lượng cao) D01   D06   D14   D01: 25,40 / D06: 25,20 / D14: 25,40 D01: 25,00 / D06, D14: 24,50 23,30
34 7310206_CLC - Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) D01   D14   D01: 26,30 / D14: 26,60 D01: 25,70 / D14: 25,40 24,30
35 7810103_CLC - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) C00   D01   D14   C00: 25,40 / D01, D14: 25,30 C00: 25,55 / D01, D14: 25,00 22,85
36 7340406 - Quản trị văn phòng C00   D01   D14   C00: 26,90 / D01, D14: 26,20 C00: 26,00 / D01, D14: 24,50
37 7229009 - Tôn giáo học C00   D01   D14   C00: 21,70 / D01, D14: 21,40 C00: 21,25 / D01, D14: 21,00
38 7140114 - Quản lý giáo dục A01   C00   D01   D14   21,00
39 7220205_CLC - Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) D01   D05   D01: 25,60 / D05: 24,00
40 7310630 - Việt Nam học C00   D01   D14   D15   C00: 24,50 / D01, D14, D15: 23,50
41 7310403 - Tâm lý học giáo dục B00   B08   D01   D14   B00: 21,10 / B08, D01, D14: 21,20