ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2022 Điểm chuẩn
Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019
1 7460101 - Nhóm ngành Toán học, Toán Tin, Toán ứng dụng A00   A01   B00   D01   24,35 20,00 16,10
2 7440102 - Vật lý học A00   A01   A02   D90   18,00 17,00 16,05
3 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân A00   A01   A02   D90   19,00 17,00 17,00
4 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00   A01   D07   D90   25,35 23,00 20,00
5 7480201_NN - Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin A00   A01   B08   D07   27,40 27,20 25,00
6 7440112 - Hoá học A00   B00   D07   D90   25,65 25,00 21,80
7 7440201 - Địa chất học A00   A01   B00   D07   17,00 17,00 16,05
8 7440301 - Khoa học môi trường A00   B00   B08   D07   15,50 17,50 16,00
9 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường A00   B00   B08   D07   18,00 17,00 16,05
10 7440122 - Khoa học vật liệu A00   A01   B00   D07   19,00 17,00 16,05
11 7440228 - Hải dương học A00   A01   B00   D07   18,00 17,00 16,15
12 7420101 - Sinh học B00   B08   D90   19,00 18,00 16,00
13 7420201 - Công nghệ sinh học A02   B00   B08   D90   25,50 25,00 22,12
14 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình CLC) A00   B00   D07   D90   24,60 22,75 19,45
15 7440112_VP - Hoá học (CTLK Việt - Pháp) A00   B00   D07   D24   22,00 22,00 19,25
16 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chương trình CLC) A00   A01   B08   D07   26,90 25,75 23,20
17 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (CTLK Việt - Pháp) A00   A01   D07   D29   25,25 24,70 21,00
18 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chương trình CLC) A02   B00   B08   D90   25,00 23,75 20,40
19 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình CLC) A00   A01   D07   D90   23,00 18,00 16,10
20 7420101_CLC - Sinh học (Chương trình CLC) A02   B00   B08   19,00 18,00
21 7440112_CLC - Hóa học (Chương trình CLC) A00   B00   D07   D90   24,50 22,00
22 7480101_TT - Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00   A01   B08   D07   28,00 26,65 24,60
23 7520403 - Vật lý Y khoa A00   A01   A02   D90   24,50 22,00
24 7510402 - Công nghệ vật liệu A00   A01   B00   D07   22,00 18,00
25 7440301_CLC - Khoa học môi trường (Chương trình CLC) A00   B00   B08   D07   17,50 17,00
26 7480109 - Khoa học Dữ liệu A00   A01   B08   D07   26,85 24,00
27 7520501 - Kỹ thuật địa chất A00   A01   B00   D07   17,00 17,00