ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Trường ĐH Bách Khoa

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2023 Điểm chuẩn
Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020
1 7480101 (mã TS: 106) - Khoa học máy tính A00   A01   UTXT: 86,3 | Phương thức kết hợp (THPT kết hợp): 75,99 28,00 28,00
2 7480106 (107) - Kỹ thuật máy tính A00   A01   UTXT: 85,3 | THPT kết hợp: 66,86 27,35 27,25
3 7520207 (108) - (Nhóm ngành) Kỹ thuật Điện (ĐT viễn thông; Điều khiển & TĐH) A00   A01   UTXT: 80,0 | THPT kết hợp: 60,00 25,60 26,75
4 7520114 (110) - Kỹ thuật Cơ Điện tử A00   A01   UTXT: 82,9 | THPT kết hợp: 62,57 26,75 27,00
5 7520103 (109) - Kỹ thuật Cơ khí A00   A01   UTXT: 74,6 | THPT kết hợp: 60,29 24,50 26,00
6 7520115 (140) - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00   A01   UTXT: 70,7 | THPT kết hợp: 57,79 23,00 25,25
7 7520312 (112) - (Nhóm ngành) Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May A00   A01   UTXT: 71,8 | THPT kết hợp: 58,08 22,00 23,50
8 7420201 (114) - (Nhóm ngành) KT Hóa học; CNTP; CNSH A00   B00   D07   UTXT: 85,3 | THPT kết hợp: 58,68 26,30 26,75
9 7580201 (115) - (Nhóm ngành) Kỹ thuật xây dựng A00   A01   UTXT: 69,8 | THPT kết hợp: 56,10 22,40 24,00
10 7580101 (117) - Kiến trúc A01   C01   UTXT: 79,5 | THPT kết hợp: 57,74 25,25 24,25
11 7520501 (120) - (Nhóm ngành) KT Địa chất; KT Dầu khí A00   A01   UTXT: 69,5 | THPT kết hợp: 60,35 22,00 23,75
12 7510601 (123) - Quản lý Công nghiệp A00   A01   D01   D07   UTXT: 81,2 | THPT kết hợp: 57,98 25,25 26,50
13 7520320 (125) - (Nhóm ngành) Kỹ thuật Môi trường; QL TN&MT A00   A01   B00   D07   UTXT: 69,7 | THPT kết hợp: 60,26 24,00 24,25
14 7520130 (142) - Kỹ thuật Ô tô A00   A01   UTXT: 82,7 | THPT kết hợp: 60,13 26,50 27,25
15 7520122 (145) - (Nhóm ngành) KT Tàu thuỷ; KT Hàng không A00   A01   UTXT: 81,4 | THPT kết hợp: 54,60 25,00 26,50
16 7520118 (128) - (Nhóm ngành) KT Hệ thống CN; Logistics & QLCCỨ A00   A01   UTXT: 85,3 | THPT kết hợp: 61,27 26,80 27,25
17 7520309 (129) - Kỹ thuật Vật liệu A00   A01   D07   UTXT: 70,9 | THPT kết hợp: 59,62 22,60 23,00
18 7520401 (137) - Vật lý Kỹ thuật A00   A01   UTXT: 79,3 | THPT kết hợp: 62,01 25,30 25,50
19 7520101 (138) - Cơ Kỹ thuật A00   A01   UTXT: 70,6 | THPT kết hợp: 63,17 24,30 25,50
20 7510211 (141) - Bảo dưỡng Công nghiệp A00   A01   UTXT: 68,9 | THPT kết hợp: 59,51 22,00 21,25
21 7480101 (206) - Khoa học Máy tính (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 86,6 | THPT kết hợp: 67,24 28,00 27,25
22 7480106 (207) - Kỹ thuật Máy tính (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 85,4 | THPT kết hợp: 65,00 27,35 26,25
23 7520201 (208) - Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 73,8 | THPT kết hợp: 60,00 24,75 23,00
24 7520114 (210) - Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 83,5 | THPT kết hợp: 64,99 26,60 26,25
25 7520103 (209) - Kỹ thuật Cơ khí (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 71,1 | THPT kết hợp: 60,02 24,50 23,25
26 7520301 (214) - Kỹ thuật Hóa học (CLC giảng dạy TA) A00   B00   D07   UTXT: 81,7 | THPT kết hợp: 60,01 25,40 25,50
27 7540101 (219) - Công nghệ thực phẩm (CLC giảng dạy TA) A00   B00   D07   UTXT: 83,0 | THPT kết hợp: 63,22 25,70 25,00
28 7520604 (220) - Kỹ thuật Dầu khí (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 77,1 | THPT kết hợp: 60,01 22,00 21,00
29 7510601 (223) - Quản lý Công nghiệp (CLC giảng dạy TA) A00   A01   D01   D07   UTXT: 74,6 | THPT kết hợp: 60,01 24,50 23,75
30 7850101 (225) - (Nhóm ngành) QL Tài nguyên & Môi trường; KT Môi trường (CLC giảng dạy TA) A00   A01   B00   D07   UTXT: 76,7 | THPT kết hợp: 60,26 22,50 21,00
31 7520130 (242) - Kỹ thuật Ô tô (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 78,2 | THPT kết hợp: 60,13 26,00 25,75
32 7520114 (211) - KT Cơ điện tử (KT Robot) (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 82,4 | THPT kết hợp: 64,33 26,00 24,25
33 7510605 (228) - Logistics & QL chuỗi cung ứng (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 86,0| THPT kết hợp: 64,80 26,25 26,00
34 7520401 (237) - Vật lý kỹ thuật (KT Y sinh) (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 73,8 | THPT kết hợp: 62,01 24,50 23,00
35 7520120 (245) - Kỹ thuật Hàng không (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 83,5 | THPT kết hợp: 67,14 25,50 24,25
36 7480101 (266) - Khoa học máy tính (CLC tăng cường tiếng Nhật) A00   A01   UTXT: 84,3 | THPT kết hợp: 61,92 26,75 24,00
37 7580101 (217) - Kiến trúc (Kiến trúc Cảnh quan) (CLC giảng dạy TA) A01   C01   UTXT:73,5 | THPT kết hợp: 60,01 22,00
38 7520101 (268) - Cơ kỹ thuật (CLC tăng cường tiếng Nhật) A00   A01   UTXT: 79,1 | THPT kết hợp: 62,37 22,80
39 7580201 (215) - (Nhóm ngành) KT Xây dựng; KT XD CTGT (CLC giảng dạy TA) A00   A01   UTXT: 73,9 | THPT kết hợp: 60,01 22,30
40 7520309 (229) - KT Vật liệu (KTVL CNC) (CLC giảng dạy TA) A00   A01   D07   UTXT: 78,8 | THPT kết hợp: 60,01
41 7420201 (218) - Công nghệ Sinh học (CLC giảng dạy TA) A00   B00   B08   D07   UTXT: 85,7 | THPT kết hợp: 63,99