ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
1. Hình thức xét tuyển:
   - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thực hiện công tác xét tuyển năm 2017 theo phương án tuyển sinh chính quy của ĐHQG-HCM.
   -  Áp dụng nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ vào các ngành Ngôn ngữ (cụ thể là vào các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Tây Ban Nha và Ngôn ngữ Italia; môn Ngữ văn vào ngành Văn học và Ngôn ngữ học; môn Lịch sử vào ngành Lịch sử; môn Địa lý vào ngành Địa lý học; tiếng Nhật vào ngành Nhật Bản học.
   -  Tuyển thẳng thí sinh tham gia tập huấn trong đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Hội thi khoa học kỹ thuật do Bộ GD&ĐT tổ chức đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào học đại học theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn thi mà thí sinh đạt giải.
   -  Ưu tiên xét tuyển thí sinh thi đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Chứng chỉ tiếng Anh vào tất cả các ngành; tiếng Pháp vào ngành Ngôn ngữ Pháp; tiếng Nga vào ngành Ngôn ngữ Nga; tiếng Trung vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và Đông phương học; tiếng Đức vào ngành Ngôn ngữ Đức; tiếng Nhật vào ngành Nhật Bản học; tiếng Hàn vào ngành Hàn Quốc học. Các chứng chỉ này phải do các Trung tâm khảo thí hoặc đào tạo có thẩm quyền hoặc được ủy quyền cấp. Tất cả các chứng chỉ ngoại ngữ phải còn thời hạn hai năm tính từ ngày cấp chứng chỉ.

2. Các ngành xét tuyển:
   - Đại học chính quy: 27 ngành.

3. Các chương trình đào tạo:

   - Chương trình cử nhân tài năng: tuyển sinh vào ngành Văn học, Ngôn ngữ học và Lịch sử.
   - Chương trình chất lượng cao với học phí tương ứng: tuyển sinh vào ngành Báo chí – Truyền thông và Quan hệ quốc tế.

(**) Tìm hiểu thông tin: tham khảo thêm tại website của trường http://tuyensinh.hcmussh.edu.vn

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

  • Tên ngành: Báo chí
  • Mã ngành: 52320101
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 25; D01, D14: 22.25
  • Tên ngành: Địa lý học
  • Mã ngành: 52310501
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A01    C00    D01    D15   
  • Điểm chuẩn 2016: A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44
  • Tên ngành: Đông phương học
  • Mã ngành: 52220213
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D04    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: D01, D04, D14: 20.75
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Mã ngành: 52310401
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: B00    C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 52220201
  • Chỉ tiêu: 270
  • Tổ hợp xét tuyển: D01   
  • Điểm chuẩn 2016: 22.41
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 52220202
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D02   
  • Điểm chuẩn 2016: D01: 16.5; D02: 21.29
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 52220204
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D04   
  • Điểm chuẩn 2016: D01, D04: 19.25
  • Tên ngành: Quan hệ Quốc tế
  • Mã ngành: 52310206
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: D01, D14: 22.25
  • Tên ngành: Triết học
  • Mã ngành: 52220301
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01    C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17
  • Tên ngành: Ngôn ngữ học
  • Mã ngành: 52220320
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70
  • Tên ngành: Văn học
  • Mã ngành: 52220330
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81
  • Tên ngành: Xã hội học
  • Mã ngành: 52310301
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5
  • Tên ngành: Nhật Bản học
  • Mã ngành: 52220216
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D06    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: D01, D14: 22.25; D06: 20.18
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 52760101
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 21.5; D01, D14: 19.5
  • Tên ngành: Đô thị học
  • Mã ngành: 52580112
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5
  • Tên ngành: Giáo dục học
  • Mã ngành: 52140101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    C01    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 19.5; D01, D14: 17.5
  • Tên ngành: Lịch sử
  • Mã ngành: 52220310
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Đức
  • Mã ngành: 52220205
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D05   
  • Điểm chuẩn 2016: D01: 18.51; D05: 22.28
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 52220203
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D03   
  • Điểm chuẩn 2016: D01, D03: 19
  • Tên ngành: Nhân học
  • Mã ngành: 52310302
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 18.75; D01, D14: 17.75
  • Tên ngành: Thông tin học
  • Mã ngành: 52320201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A01    C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: A00, D01, D14: 19; C00: 20.75
  • Tên ngành: Văn hóa học
  • Mã ngành: 52220340
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 22; D01, D14: 20
  • Tên ngành: Hàn Quốc học
  • Mã ngành: 52220217
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: D01, D14: 21
  • Tên ngành: Lưu trữ học
  • Mã ngành: 52320303
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00    D01    D14   
  • Điểm chuẩn 2016: C00: 18; D01, D14: 17
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Italia
  • Mã ngành: 52220208
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01    D03    D05   
  • Điểm chuẩn 2016: D01: 17.18; D05: 17.42
  • KHOA BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG
  • KHOA ĐỊA LÝ
  • KHOA ĐÔNG PHƯƠNG HỌC
  • KHOA TÂM LÝ HỌC
  • KHOA NGỮ VĂN ANH
  • KHOA NGỮ VĂN NGA
  • KHOA NGỮ VĂN TRUNG QUỐC
  • KHOA QUAN HỆ QUỐC TẾ
  • KHOA TRIẾT HỌC
  • KHOA VĂN HỌC VÀ NGÔN NGỮ
  • KHOA XÃ HỘI HỌC
  • KHOA NHẬT BẢN HỌC
  • KHOA CÔNG TÁC XÃ HỘI
  • KHOA ĐÔ THỊ HỌC
  • KHOA GIÁO DỤC
  • KHOA LỊCH SỬ
  • KHOA NGỮ VĂN ĐỨC
  • KHOA NGỮ VĂN PHÁP
  • KHOA NHÂN HỌC
  • KHOA THƯ VIỆN THÔNG TIN
  • KHOA VĂN HÓA HỌC
  • KHOA HÀN QUỐC HỌC
  • BỘ MÔN DU LỊCH
  • BỘ MÔN LƯU TRỮ HỌC VÀ QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
  • BỘ MÔN NGỮ VĂN TÂY BAN NHA
  • BỘ MÔN NGỮ VĂN Ý