ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

Trường Đại học Bách khoa

1. Hình thức xét tuyển:
   - Trường Đại học Bách khoa thực hiện công tác xét tuyển năm 2017 theo
phương án tuyển sinh chính quy của ĐHQG-HCM.
   - Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp môn thi (khối thi), không nhân hệ số. Nếu ngành/nhóm ngành dự xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất.
   - Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sinh viên nhập học theo nhóm ngành và được phân ngành trong nhóm ngành vào năm thứ hai theo nguyện vọng và theo kết quả học tập tại trường Đại học Bách khoa.

2. Các ngành xét tuyển:
   - Đại học chính quy: 33 ngành.
   - Cao đẵng chính quy: 1 ngành.

3. Các chương trình đào tạo:
   - Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam PFIEV: tuyển các thí sinh trúng tuyển với kết quả cao của tất cả các ngành. Sau 2 năm học, sinh viên được thi phân ngành vào 7 ngành PFIEV (Viễn thông, Hệ thống năng lượng, Cơ điện tử, Hàng không, Vật liệu tiên tiến, Polyme và composite, Công trình dân dụng và hiệu quả năng lượng).
   - Chương trình Kỹ sư tài năng: tuyển các sinh viên giỏi từ năm thứ 2 thuộc 11 ngành của 5 Khoa (Máy tính, Điện – Điện tử, Hóa, Cơ khí, Xây dựng).
   - Chương trình Tiên tiến: tuyển sinh ngành Điện – Điện tử, học bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại học UIUC (Hoa Kỳ).
   - Chương trình chất lượng cao với học phí tương ứng: tuyển sinh 15 ngành bao gồm 9 ngành hiện tại gồm Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Công trình xây dựng, Quản lý công nghiệp, Kỹ thuật dầu khí, Kỹ thuật hóa học, Quản lý tài nguyên và môi trường và 06 ngành dự kiến mở gồm Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật  môi trường, Công nghệ  Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.

(**) Tìm hiểu thông tin: tham khảo thêm tại website của trường http://aao.hcmut.edu.vn/tuyensinh.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Trường Đại học Bách khoa

Trường Đại học Bách khoa

  • Tên ngành: Khoa học Máy tính
  • Mã ngành: 52480101; MãĐKXT:106
  • Chỉ tiêu: 270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 25.5
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 52520214; MãĐKXT:106
  • Chỉ tiêu: 270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 25.5
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 52520201; MãĐKXT:108
  • Chỉ tiêu: 640 (Nhóm ngành điện-điện tử)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 24.25
  • Tên ngành: Kỹ thuật công trình thuỷ
  • Mã ngành: 52580202; MãĐKXT:115
  • Chỉ tiêu: 505 (Nhóm ngành Xây dựng)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 22.75
  • Tên ngành: Kỹ thuật công trình biển
  • Mã ngành: 52580203; MãĐKXT:115
  • Chỉ tiêu: 505 (Nhóm ngành Xây dựng)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 22.75
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 52580211; MãĐKXT:115
  • Chỉ tiêu: 505 (Nhóm ngành Xây dựng)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 22.75
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Mã ngành: 52510602; MãĐKXT:128
  • Chỉ tiêu: 90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 23
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 52520103; MãĐKXT:109
  • Chỉ tiêu: 460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 23.75
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Mã ngành: 52520114; MãĐKXT:109
  • Chỉ tiêu: 460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 23.75
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 52520115; MãĐKXT:109
  • Chỉ tiêu: 460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 23.75
  • Tên ngành: Kỹ thuật Dệt
  • Mã ngành: 52540201; MãĐKXT:112
  • Chỉ tiêu: 80 (Nhóm ngành dệt-may)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 22.5
  • Tên ngành: Công nghệ may
  • Mã ngành: 52540204; MãĐKXT:112
  • Chỉ tiêu: 80 (Nhóm ngành dệt-may)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 22.5
  • Tên ngành: Kỹ thuật Địa chất
  • Mã ngành: 52520501; MãĐKXT:120
  • Chỉ tiêu: 120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 20
  • Tên ngành: Kỹ thuật dầu khí
  • Mã ngành: 52520604; MãĐKXT:120
  • Chỉ tiêu: 120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 20
  • Tên ngành: Công nghệ Sinh học
  • Mã ngành: 52420201; MãĐKXT:114
  • Chỉ tiêu: 410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    B00    D07   
  • Điểm chuẩn 2016: 24
  • Tên ngành: Kỹ thuật hoá học
  • Mã ngành: 52520301; MãĐKXT:114
  • Chỉ tiêu: 410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    B00    D07   
  • Điểm chuẩn 2016: 24
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 52540101; MãĐKXT:114
  • Chỉ tiêu: 410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    B00    D07   
  • Điểm chuẩn 2016: 24
  • Tên ngành: Kỹ thuật Môi trường
  • Mã ngành: 52520320; MãĐKXT:125
  • Chỉ tiêu: 110 (Nhóm ngành môi trường)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01    B00    D07   
  • Điểm chuẩn 2016: 23.25
  • Tên ngành: Cơ kỹ thuật
  • Mã ngành: 52520101; MãĐKXT:138
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 23
  • Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
  • Mã ngành: 52520401; MãĐKXT:137
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 23
  • Tên ngành: Kỹ thuật Vật liệu
  • Mã ngành: 52520309; MãĐKXT:129
  • Chỉ tiêu: 225
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01    D07   
  • Điểm chuẩn 2016: 22
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 52510205; MãĐKXT:126
  • Chỉ tiêu: 150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 24
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hàng không
  • Mã ngành: 52520120; MãĐKXT:126
  • Chỉ tiêu: 150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 24
  • Tên ngành: Kỹ thuật tàu thuỷ
  • Mã ngành: 52520122; MãĐKXT:126
  • Chỉ tiêu: 150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00    A01   
  • Điểm chuẩn 2016: 24
  • KHOA KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT MÁY TÍNH
  • KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
  • KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
  • KHOA CƠ KHÍ
  • KHOA QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
  • KHOA KỸ THUẬT VÀ ĐỊA CHẤT DẦU KHÍ
  • KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
  • KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
  • KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
  • KHOA CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU
  • KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG
  • TRUNG TÂM BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP