ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52220213 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75 D01: 18.5
2 52580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   80 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75 A00: 17; A01: 17.5; D01: 16.5
3 52310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   110 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18 A01: 16; C00: 23; D01: 16.5
4 52440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   160 19 A00: 21; B00: 20 A00: 17; B00: 18.5
5 52720101_CLC - Y đa khoa chương trình chất lượng cao (dự kiến) Khoa Y B00   30
6 52720101 - Y đa khoa Khoa Y B00   70 25.5 26 23.5
7 52310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   150 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20 A00: 18.5; C00: 17; D01: 17.5
8 52520401; MãĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23 22.75 19
9 52440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 20 21 19
10 52220330 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75 C00, D01: 24
11 52220340 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25 C00, D01: 17
12 52480102_CLC - Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
13 52480102 - Truyền thông và mạng máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 21.75 22.5 27
14 52220301 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   90 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5 C00: 17.5; A01, D01: 18
15 52460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 19 20 18
16 52460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   300 20 21.75 19.5
17 52340412-411C - Thương mại điện tử chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử)
18 52340412-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử) A00: 23; A01, D01: 22 22.25 18
19 52320201 - Thông tin học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   100 A00, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25 A01: 17; C00, D01: 16.5
20 52310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5 B00, C00, D01: 20
21 52340201-404CA - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90  
22 52340201-404C - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 22; A01, D01: 21 22
23 52340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 19.75
24 52340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   100 21.5 21.5 20
25 52420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   300 20.5 21.5 18
26 52340101-407C - Quản trị kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
27 52340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75 21.25
28 52340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   150 22.5 22.5 20
29 52340103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   100 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23 C00, D01: 21
30 52850101; MãĐKXT:225 - Quản lý tài nguyên và môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.75
31 52850101; MãĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
32 52620305 - Quản lý nguồn lợi thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   35 17.75 17.5 16
33 52510601; MãĐKXT:223 - Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 19.75
34 52510601; MãĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   130 23.5 23.5 20.5
35 52310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   160 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5 D01: 21
36 52480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   700 23 23.5 21.5
37 52220216 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   110 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5 D01: 21; D06: 19
38 52310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5 C00: 17.5; D01: 17
39 52220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   80 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21 D01: 25; D05: 25.5
40 52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20 D01: 24; D04: 23.5
41 52220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20 D01: 22.5; D03: 25
42 52220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   90 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5 D01: 25; D03: 24
43 52220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   70 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20 D01: 23.5; D02: 25
44 52220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20 D01: 22
45 52220320 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25 C00, D01: 24
46 52220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   270 22.41 24 29.5
47 52340115-410C - Marketing Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00, A01, D01: 20
48 52340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00: 24; A01, D01: 23 23 18
49 52320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5 C00, D01: 16
50 52380107-502C - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 23; A01, D01: 22 23
51 52380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 24 21.75
52 52380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25 18
53 52380107-501C - Luật kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh doanh) A00, A01, D01: 20
54 52380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 23.75 A00, A01: 21; D01: 18.75
55 52380101-503C - Luật dân sự Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00, A01, D01: 20
56 52380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 18
57 52510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   140 22.5 22.5 20.5
58 52510605; MãĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)
59 52220310 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5 C00: 22; D01: 16
60 52520216; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
61 52520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 19.75 18.75 17
62 52520201; MãĐKXT:208 - Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 21.5
63 52520201; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điện, điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
64 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   55 19.25 18 17
65 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 22 22.5 19
66 52520207; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
67 52520501; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
68 52520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   75 22 22.5 20
69 52580205; MãĐKXT:245 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
70 52580205; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
71 52580208 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 18 16.75 18
72 52520309; MãĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   225 22 21.75 19
73 52520503; MãĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 20.5 19.75 19
74 52520122; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
75 52480103_CLC - Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 21 22 26
76 52480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 24 24.25 28.5
77 52520115; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật nhiệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
78 52520320; MãĐKXT:241 - Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.5
79 52520320; MãĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
80 52520214 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 20.25 20.5 26
81 52520214; MãĐKXT:207 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 21.5
82 52520214; MãĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
83 52520214 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.75 26.5
84 52520701 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 17
85 52520301; MãĐKXT:214 - Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   45 22.75
86 52520301; MãĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
87 52510602; MãĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 23 23 20
88 52510602 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   80 20 19.25 18
89 52520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 23 23.75 23
90 52520120; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
91 52540201; MãĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
92 52520604; MãĐKXT:220 - Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 19
93 52520604; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
94 52580201; MãĐKXT:215 - Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
95 52580201; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật Công trình Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
96 52580202; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
97 52580203; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
98 52520114; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
99 52580211; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
100 52520103; MãĐKXT:209 - Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.25
101 52520103; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
102 52520114; MãĐKXT:210 - Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 22.25
103 52310106-402C - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
104 52310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5 A00, A01: 22.5; D01: 21
105 52310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00, A01, D01: 20
106 52310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18
107 52310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5 A00, A01: 20.5; D01: 19.75
108 52340120-408CA - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   20
109 52340120-408C - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
110 52340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 25; A01, D01: 24 24.5 18.25
111 52580102; MãĐKXT:117 - Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán) Trường Đại học Bách khoa V00   V01   60 28.75 27.75 29.5
112 52340302-409C - Kiểm toán chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
113 52340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25 A00, A01: 21; D01: 19.5
114 52430122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D90   200 20 A00: 21; B00: 22 A00: 18; B00: 20
115 52440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   150 20.75 21.5 A00: 18; B00: 18.5
116 52480101_CLC - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
117 52480101; MãĐKXT:206 - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 23.25
118 52480101; MãĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
119 52480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 22.25 22.75 26.5
120 52340301-405CA - Kế toán Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90  
121 52340301-405C - Kế toán Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00, A01, D01: 20
122 52340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00: 24; A01, D01: 23 23.25 18.5
123 52440112_VP - Hoá học chương trình Việt - Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   20
124 52440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   60 21 21 18
125 52440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   230 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25 A00: 21; B00: 23
126 52340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01: 20
127 52340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18.5
128 52480104_TT - Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40 20 20 26
129 52480104_CLC - Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 20 20.75 26
130 52480104_TMDT - Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.25
131 52480104 - Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.5 26.5
132 52220217 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   110 D01, D14: 21 D01, D14: 23 D01: 20
133 52440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   80 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5 A00: 16.5; B00: 17.5
134 52140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   C01   D01   D14   120 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75 C00, D01: 16
135 52720401 - Dược học Khoa Y B00   75 25
136 52760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20 C00: 18; D01: 17.5
137 52540101; MãĐKXT:219 - Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   20 21
138 52540101; MãĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
139 52540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   80 20 20 18.5
140 52480201_VP - Công nghệ Thông tin chương trình Việt Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   40 17
141 52480201_TT - Công nghệ Thông tin chương trình chất tiên tiến Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 22
142 52480201_CLC - Công nghệ Thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 20
143 51480201 - Công nghệ thông tin (Cao đẳng) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   300 17 14.25 12
144 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 23 22.75 27
145 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   100 20.75 20.5 19.5
146 52420201; MãĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
147 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   155 20.5 20.5 A00, A01: 19.5; B00: 18
148 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   200 23 23.75 A00: 21.5; B00: 22
149 52540204; MãĐKXT:112 - Công nghệ may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
150 52510105; MãĐKXT:216 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
151 52510105; MãĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40 22 21.5 19
152 52510205; MãĐKXT:242 - Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
153 52510205; MãĐKXT:126 - Công nghệ kỹ thuật ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
154 52510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   100 21.75 22 18
155 52510401_CLC - Công nghệ Kỹ thuật Hóa học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   50 19.25
156 52520101; MãĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   65 23 22.75 19
157 52320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   130 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75 C00, D01: 22
158 52480299_CLC - An toàn thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
159 52480299 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 22.25 22.75 27.5