ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2018 Điểm chuẩn
Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
1 7310608 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 24 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75
2 7580112-BT - Đô thị học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   35
3 7580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   80 A00, A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75
4 7310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   105 C00: 24.75; A01, D01, D15: 22.75 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18
5 7440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   160 18 19 A00: 21; B00: 20
6 7720101_CLC - Y khoa (Chất lượng cao) Khoa Y B00   100 26.5
7 7310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   145 A00, D01, D14: 22.25; C00: 24.25 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20
8 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 24 23 22.75
9 7440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   200 18 20 21
10 7229030 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75
11 7229040 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25
12 7229001 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   85 C00: 21.5; A01, D01, D14: 20.5 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5
13 7460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 18 19 20
14 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
15 7460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   300 18 20 21.75
16 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 23
17 7340122 - Thương mại điện tử Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 24 21.75 22.25
18 7340122-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 25.5 A00: 23; A01, D01: 22 22.25
19 7320201 - Thông tin – Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   95 A01, D01, D14: 21; C00: 23 A01, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25
20 7310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 25; C00: 26.25 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5
21 7340201_404_BT - Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
22 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 21.25
23 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 24.25 A00: 22; A01, D01: 21 22
24 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   120 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75
25 7340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   120 24.5 21.5 21.5
26 7420101_BT - Sinh học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   50
27 7420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   300 20.75 20.5 21.5
28 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 25.5 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
29 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
30 7340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   80 26.5 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75
31 7340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   180 26 22.5 22.5
32 7620305 - Quản lý thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   30 17.5 17.75 17.5
33 7850101; Mã ĐKXT:425 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   40
34 7850101; Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 20.5 19.75
35 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
36 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   100 22.5 19.75
37 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   110 25.25 23.5 23.5
38 7310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   192 D01: 25.25, D14: 25.5 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5
39 7480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   550 26 23 23.5
40 7310613-BT - Nhật Bản học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   35
41 7310613 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   120 D01, D14, D06: 20.5 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5
42 7310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 22.25; D01, D14: 20.25 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5
43 7220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   80 D01: 23; D05: 21 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21
44 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 D01, D04: 24.25 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20
45 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 23.25 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20
46 7220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   85 D01, D03: 23.25 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5
47 7220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   65 D01, D02: 19.5 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20
48 7220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 21 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20
49 7229020 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 25; D01, D14: 23 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25
50 7220201-BT - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   35
51 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   324 26.25 22.41 24
52 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Quốc tế A01   D01   60 25
53 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 24.5 A00, A01, D01: 20
54 7340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 26.25 A00: 24; A01, D01: 23 23
55 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 18
56 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 24.5 21.75 22.5
57 7320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 23.5; D01, D14: 21.5 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5
58 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25.25 A00: 23; A01, D01: 22 23
59 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 26 A00: 24; A01, D01: 23 24
60 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
61 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 23.25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25
62 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 24.25 A00, A01, D01: 20
63 7380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.75
64 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 22.75 A00, A01, D01: 20
65 7380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75
66 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   150 26 22.5 22.5
67 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75
68 7229010 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   115 C00: 22.5; D01, D14: 20.25 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5
69 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
70 7520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 19.5 19.75 18.75
71 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
72 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   66 18.5 19.25 18
73 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   200 23.25 22 22.5
74 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   40
75 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23.25 21.5
76 7520201; Mã ĐKXT:408 - Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
77 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
78 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
79 7520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   90 24.5 22 22.5
80 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
81 7580205; Mã ĐKXT:245 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20 19
82 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
83 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
84 7580201; Mã ĐKXT:415 - Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
85 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 21.75 20.5
86 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
87 7580201 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   45 17.5 18 16.75
88 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   250 22.75 22 21.75
89 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   65 20 20.5 19.75
90 7520122; Mã ĐKXT:143 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26.25 24 24
91 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 23.25 21 22
92 7480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 27 24 24.25
93 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 23.5 20.5
94 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 26.25 24 24
95 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   95 25.75 23.75 24.5
96 7520320; Mã ĐKXT:241 - Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 21.25 19.5
97 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
98 7520320 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   30 18
99 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 24.5 21.5
100 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 20.75 20.25 20.5
101 7480106; Mã ĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25
102 7480106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 24.75 21.75 22.75
103 7520121 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   30 18.5 17
104 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   55 25.5 22.75
105 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
106 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75 23 23
107 7520118 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   96 22 20 19.25
108 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 20.5 23 23.75
109 7520120; Mã ĐKXT:144 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26.25 24 24
110 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
111 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 20 19
112 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
113 7520114; Mã ĐKXT:410 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
114 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 24.5 22.25
115 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
116 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
117 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 22.75 20.25
118 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
119 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   40 26.75 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
120 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   80 27.25 A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5
121 7310101_403_BT - Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
122 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 22 A00, A01, D01: 20
123 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 23.75 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
124 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
125 7310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5
126 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 26.25 A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
127 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25 20
128 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 27 A00: 25; A01, D01: 24 24.5
129 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc Trường Đại học Bách khoa V00   V01   65 21.25 28.75 27.75
130 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25.5 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
131 7340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 26.5 A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25
132 7440122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   200 20 20 A00: 21; B00: 22
133 7440301_BT - Khoa học Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   50
134 7440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   150 21.5 20.75 21.5
135 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26 23.25
136 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 22
137 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25
138 7480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 25.75 22.25 22.75
139 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 23.75 A00, A01, D01: 20
140 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 20.5
141 7340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.25
142 7440112_VP - Hoá học (Việt - Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D24   25 24.25
143 7440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   60 23 21 21
144 7440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   250 25 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25
145 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 21.5 A00, A01, D01: 20
146 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 24 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
147 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40 18 20 20
148 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 20 20 20.75
149 7480104 - Hệ thống thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 24.5 21.75 22.5
150 7310614 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   120 D01, D14: 25 D01, D14: 21 D01, D14: 23
151 7440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   80 18 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5
152 7140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   C01   D01   115 B00, C01, D01: 19.75; C00: 21.75 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75
153 7720201 - Dược học Khoa Y B00   50 26.5 25
154 7810101-BT - Du lịch (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   35
155 7810101 - Du lịch Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23
156 7760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   96 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20
157 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   40
158 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   40 25.25 21
159 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
160 7540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   96 22 20 20
161 7480201_BT - Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70
162 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (Việt Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D29   40 21.25 17
163 7480201_TT - Công nghệ Thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 25 22
164 7480201_KHDL - Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (dự kiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50
165 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 25 20
166 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) (dự kiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50
167 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   140 25.75 23 22.75
168 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   120 23.5 20.75 20.5
169 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   40
170 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
171 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   186 22.5 20.5 20.5
172 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   200 25.25 23 23.75
173 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   75 23 22 21.5
174 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   100 22.5 21.75 22
175 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   90 22.5 19.25
176 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
177 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   70 23.5 23 22.75
178 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   165
179 7320101-BT - Báo chí (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   35
180 7320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   156 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75
181 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 21
182 7480202 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 25.5 22.25 22.75