ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2018 Điểm chuẩn
Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
1 7850101; Mã ĐKXT:425 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   40
2 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   40
3 7580201; Mã ĐKXT:415 - Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
4 7520114; Mã ĐKXT:410 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
5 7520201; Mã ĐKXT:408 - Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
6 7310613-BT - Nhật Bản học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   35
7 7220201-BT - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   35
8 7580112-BT - Đô thị học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   35
9 7810101-BT - Du lịch (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   35
10 7320101-BT - Báo chí (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   35
11 7440301_BT - Khoa học Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   50
12 7420101_BT - Sinh học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   50
13 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   40
14 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   40
15 7520320 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   30 18
16 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Quốc tế A01   D01   60 25
17 7340201_404_BT - Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
18 7310101_403_BT - Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
19 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
20 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
21 7480201_BT - Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70
22 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
23 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
24 7480201_KHDL - Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (dự kiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50
25 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) (dự kiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50
26 7720101_CLC - Y khoa (Chất lượng cao) Khoa Y B00   100 26.5
27 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 20.5
28 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 21.25
29 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25 20
30 7580205; Mã ĐKXT:245 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20 19
31 7520320; Mã ĐKXT:241 - Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 21.25 19.5
32 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 23.5 20.5
33 7850101; Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 20.5 19.75
34 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   100 22.5 19.75
35 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 20 19
36 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   40 25.25 21
37 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 21.75 20.5
38 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   55 25.5 22.75
39 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 22.75 20.25
40 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 24.5 22.25
41 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23.25 21.5
42 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 24.5 21.5
43 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26 23.25
44 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (Việt Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D29   40 21.25 17
45 7480201_TT - Công nghệ Thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 25 22
46 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 25 20
47 7440112_VP - Hoá học (Việt - Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D24   25 24.25
48 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 23
49 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 21
50 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 18
51 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 22
52 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75
53 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 22.75 A00, A01, D01: 20
54 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 24.25 A00, A01, D01: 20
55 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 24.5 A00, A01, D01: 20
56 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 21.5 A00, A01, D01: 20
57 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 23.75 A00, A01, D01: 20
58 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 22 A00, A01, D01: 20
59 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   90 22.5 19.25
60 7720201 - Dược học Khoa Y B00   50 26.5 25
61 7220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 21 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20
62 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 23.25 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20
63 7310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   192 D01: 25.25, D14: 25.5 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5
64 7220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   80 D01: 23; D05: 21 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21
65 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 D01, D04: 24.25 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20
66 7220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   85 D01, D03: 23.25 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5
67 7220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   65 D01, D02: 19.5 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20
68 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   324 26.25 22.41 24
69 7310614 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   120 D01, D14: 25 D01, D14: 21 D01, D14: 23
70 7310613 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   120 D01, D14, D06: 20.5 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5
71 7810101 - Du lịch Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23
72 7580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   80 A00, A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75
73 7310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 25; C00: 26.25 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5
74 7760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   96 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20
75 7229040 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25
76 7320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 23.5; D01, D14: 21.5 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5
77 7140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   C01   D01   115 B00, C01, D01: 19.75; C00: 21.75 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75
78 7310608 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 24 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75
79 7320201 - Thông tin – Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   95 A01, D01, D14: 21; C00: 23 A01, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25
80 7310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   145 A00, D01, D14: 22.25; C00: 24.25 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20
81 7310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   105 C00: 24.75; A01, D01, D15: 22.75 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18
82 7229001 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   85 C00: 21.5; A01, D01, D14: 20.5 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5
83 7310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 22.25; D01, D14: 20.25 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5
84 7229010 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   115 C00: 22.5; D01, D14: 20.25 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5
85 7320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   156 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75
86 7229020 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 25; D01, D14: 23 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25
87 7229030 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75
88 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   200 25.25 23 23.75
89 7420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   300 20.75 20.5 21.5
90 7440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   80 18 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5
91 7440122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   200 20 20 A00: 21; B00: 22
92 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   100 22.5 21.75 22
93 7440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   150 21.5 20.75 21.5
94 7440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   160 18 19 A00: 21; B00: 20
95 7440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   250 25 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25
96 7480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   550 26 23 23.5
97 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   200 23.25 22 22.5
98 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 20.5 23 23.75
99 7440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   200 18 20 21
100 7460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   300 18 20 21.75
101 7520121 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   30 18.5 17
102 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   150 26 22.5 22.5
103 7520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 19.5 19.75 18.75
104 7440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   60 23 21 21
105 7460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 18 19 20
106 7580201 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   45 17.5 18 16.75
107 7340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   120 24.5 21.5 21.5
108 7540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   96 22 20 20
109 7620305 - Quản lý thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   30 17.5 17.75 17.5
110 7520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   90 24.5 22 22.5
111 7520118 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   96 22 20 19.25
112 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   66 18.5 19.25 18
113 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   186 22.5 20.5 20.5
114 7340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   180 26 22.5 22.5
115 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   120 23.5 20.75 20.5
116 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 23.25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25
117 7380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75
118 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25.25 A00: 23; A01, D01: 22 23
119 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 26 A00: 24; A01, D01: 23 24
120 7380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.75
121 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 26.25 A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
122 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 27 A00: 25; A01, D01: 24 24.5
123 7340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 26.25 A00: 24; A01, D01: 23 23
124 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 25.5 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
125 7340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   80 26.5 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75
126 7340122-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 25.5 A00: 23; A01, D01: 22 22.25
127 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 24 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
128 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25.5 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
129 7340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 26.5 A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25
130 7340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.25
131 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 24.25 A00: 22; A01, D01: 21 22
132 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   120 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75
133 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   40 26.75 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
134 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   80 27.25 A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5
135 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 23.75 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
136 7310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5
137 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 20.75 20.25 20.5
138 7480106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 24.75 21.75 22.75
139 7480202 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 25.5 22.25 22.75
140 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   140 25.75 23 22.75
141 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 20 20 20.75
142 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40 18 20 20
143 7340122 - Thương mại điện tử Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 24 21.75 22.25
144 7480104 - Hệ thống thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 24.5 21.75 22.5
145 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 23.25 21 22
146 7480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 27 24 24.25
147 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 24.5 21.75 22.5
148 7480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 25.75 22.25 22.75
149 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   165
150 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   70 23.5 23 22.75
151 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 24 23 22.75
152 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   75 23 22 21.5
153 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   65 20 20.5 19.75
154 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   250 22.75 22 21.75
155 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75 23 23
156 7520122; Mã ĐKXT:143 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26.25 24 24
157 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 26.25 24 24
158 7520120; Mã ĐKXT:144 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26.25 24 24
159 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
160 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
161 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   110 25.25 23.5 23.5
162 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
163 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
164 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc Trường Đại học Bách khoa V00   V01   65 21.25 28.75 27.75
165 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
166 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
167 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
168 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
169 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
170 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
171 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
172 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
173 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
174 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
175 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   95 25.75 23.75 24.5
176 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
177 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
178 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
179 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
180 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
181 7480106; Mã ĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25
182 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25