ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52720101_CLC - Y đa khoa chương trình chất lượng cao (dự kiến) Khoa Y B00   30
2 52340301-405CA - Kế toán Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90  
3 52340201-404CA - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90  
4 52340120-408CA - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   20
5 52580205; MãĐKXT:245 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
6 52520320; MãĐKXT:241 - Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.5
7 52510205; MãĐKXT:242 - Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
8 52850101; MãĐKXT:225 - Quản lý tài nguyên và môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.75
9 52510601; MãĐKXT:223 - Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 19.75
10 52520604; MãĐKXT:220 - Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 19
11 52540101; MãĐKXT:219 - Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   20 21
12 52510105; MãĐKXT:216 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
13 52580201; MãĐKXT:215 - Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
14 52520301; MãĐKXT:214 - Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   45 22.75
15 52520103; MãĐKXT:209 - Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.25
16 52520114; MãĐKXT:210 - Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 22.25
17 52520201; MãĐKXT:208 - Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 21.5
18 52520214; MãĐKXT:207 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 21.5
19 52480101; MãĐKXT:206 - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 23.25
20 52480201_VP - Công nghệ Thông tin chương trình Việt Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   40 17
21 52480201_TT - Công nghệ Thông tin chương trình chất tiên tiến Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 22
22 52480201_CLC - Công nghệ Thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 20
23 52440112_VP - Hoá học chương trình Việt - Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   20
24 52340412-411C - Thương mại điện tử chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử)
25 52480299_CLC - An toàn thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
26 52480102_CLC - Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
27 52480101_CLC - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
28 52510605; MãĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)
29 52380101-503C - Luật dân sự Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00, A01, D01: 20
30 52380107-501C - Luật kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh doanh) A00, A01, D01: 20
31 52340115-410C - Marketing Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00, A01, D01: 20
32 52340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01: 20
33 52340301-405C - Kế toán Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00, A01, D01: 20
34 52310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00, A01, D01: 20
35 52510401_CLC - Công nghệ Kỹ thuật Hóa học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   50 19.25
36 52720401 - Dược học Khoa Y B00   75 25
37 52720101 - Y đa khoa Khoa Y B00   70 25.5 26 23.5
38 52220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20 D01: 22
39 52220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20 D01: 22.5; D03: 25
40 52310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   160 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5 D01: 21
41 52220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   80 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21 D01: 25; D05: 25.5
42 52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20 D01: 24; D04: 23.5
43 52220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   90 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5 D01: 25; D03: 24
44 52220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   70 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20 D01: 23.5; D02: 25
45 52220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   270 22.41 24 29.5
46 52220217 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   110 D01, D14: 21 D01, D14: 23 D01: 20
47 52220216 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   110 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5 D01: 21; D06: 19
48 52340103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   100 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23 C00, D01: 21
49 52580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   80 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75 A00: 17; A01: 17.5; D01: 16.5
50 52310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5 B00, C00, D01: 20
51 52760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20 C00: 18; D01: 17.5
52 52220340 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25 C00, D01: 17
53 52320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5 C00, D01: 16
54 52140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   C01   D01   D14   120 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75 C00, D01: 16
55 52220213 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75 D01: 18.5
56 52320201 - Thông tin học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   100 A00, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25 A01: 17; C00, D01: 16.5
57 52310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   150 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20 A00: 18.5; C00: 17; D01: 17.5
58 52310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   110 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18 A01: 16; C00: 23; D01: 16.5
59 52220301 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   90 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5 C00: 17.5; A01, D01: 18
60 52310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5 C00: 17.5; D01: 17
61 52220310 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5 C00: 22; D01: 16
62 52320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   130 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75 C00, D01: 22
63 52220320 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25 C00, D01: 24
64 52220330 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75 C00, D01: 24
65 51480201 - Công nghệ thông tin (Cao đẳng) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   300 17 14.25 12
66 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   200 23 23.75 A00: 21.5; B00: 22
67 52420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   300 20.5 21.5 18
68 52440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   80 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5 A00: 16.5; B00: 17.5
69 52430122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D90   200 20 A00: 21; B00: 22 A00: 18; B00: 20
70 52510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   100 21.75 22 18
71 52440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   150 20.75 21.5 A00: 18; B00: 18.5
72 52440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   160 19 A00: 21; B00: 20 A00: 17; B00: 18.5
73 52440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   230 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25 A00: 21; B00: 23
74 52480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   700 23 23.5 21.5
75 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 22 22.5 19
76 52520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 23 23.75 23
77 52440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 20 21 19
78 52460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   300 20 21.75 19.5
79 52520701 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 17
80 52510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   140 22.5 22.5 20.5
81 52520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 19.75 18.75 17
82 52440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   60 21 21 18
83 52460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 19 20 18
84 52580208 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 18 16.75 18
85 52340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   100 21.5 21.5 20
86 52540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   80 20 20 18.5
87 52620305 - Quản lý nguồn lợi thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   35 17.75 17.5 16
88 52520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   75 22 22.5 20
89 52510602 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   80 20 19.25 18
90 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   55 19.25 18 17
91 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   155 20.5 20.5 A00, A01: 19.5; B00: 18
92 52340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   150 22.5 22.5 20
93 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   100 20.75 20.5 19.5
94 52380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25 18
95 52380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 18
96 52380107-502C - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 23; A01, D01: 22 23
97 52380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 24 21.75
98 52380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 23.75 A00, A01: 21; D01: 18.75
99 52340120-408C - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
100 52340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 25; A01, D01: 24 24.5 18.25
101 52340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00: 24; A01, D01: 23 23 18
102 52340101-407C - Quản trị kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
103 52340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75 21.25
104 52340412-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử) A00: 23; A01, D01: 22 22.25 18
105 52340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18.5
106 52340302-409C - Kiểm toán chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
107 52340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25 A00, A01: 21; D01: 19.5
108 52340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00: 24; A01, D01: 23 23.25 18.5
109 52340201-404C - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 22; A01, D01: 21 22
110 52340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 19.75
111 52310106-402C - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
112 52310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5 A00, A01: 22.5; D01: 21
113 52310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18
114 52310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5 A00, A01: 20.5; D01: 19.75
115 52520214 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 20.25 20.5 26
116 52520214 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.75 26.5
117 52480299 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 22.25 22.75 27.5
118 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 23 22.75 27
119 52480104_CLC - Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 20 20.75 26
120 52480104_TT - Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40 20 20 26
121 52480104_TMDT - Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.25
122 52480104 - Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.5 26.5
123 52480103_CLC - Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 21 22 26
124 52480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 24 24.25 28.5
125 52480102 - Truyền thông và mạng máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 21.75 22.5 27
126 52480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 22.25 22.75 26.5
127 52520101; MãĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   65 23 22.75 19
128 52520401; MãĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23 22.75 19
129 52510105; MãĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40 22 21.5 19
130 52520503; MãĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 20.5 19.75 19
131 52520309; MãĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   225 22 21.75 19
132 52510602; MãĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 23 23 20
133 52520122; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
134 52510205; MãĐKXT:126 - Công nghệ kỹ thuật ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
135 52520120; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
136 52850101; MãĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
137 52520320; MãĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
138 52510601; MãĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   130 23.5 23.5 20.5
139 52520604; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
140 52520501; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
141 52580102; MãĐKXT:117 - Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán) Trường Đại học Bách khoa V00   V01   60 28.75 27.75 29.5
142 52580202; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
143 52580211; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
144 52580203; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
145 52580205; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
146 52580201; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật Công trình Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
147 52540101; MãĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
148 52520301; MãĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
149 52420201; MãĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
150 52540204; MãĐKXT:112 - Công nghệ may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
151 52540201; MãĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
152 52520115; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật nhiệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
153 52520103; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
154 52520114; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
155 52520216; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
156 52520201; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điện, điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
157 52520207; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
158 52520214; MãĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
159 52480101; MãĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5