ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2018 Điểm chuẩn
Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
1 7310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   192 D01: 25.25, D14: 25.5 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5
2 7220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   80 D01: 23; D05: 21 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21
3 7310614 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   120 D01, D14: 25 D01, D14: 21 D01, D14: 23
4 7310613 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   120 D01, D14, D06: 20.5 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5
5 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 D01, D04: 24.25 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20
6 7310608 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 24 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75
7 7220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   85 D01, D03: 23.25 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5
8 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 23.25 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20
9 7220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 21 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20
10 7220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   65 D01, D02: 19.5 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20
11 7320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   156 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75
12 7810101 - Du lịch Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23
13 7229020 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 25; D01, D14: 23 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25
14 7310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   105 C00: 24.75; A01, D01, D15: 22.75 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18
15 7229030 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75
16 7229040 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25
17 7760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   96 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20
18 7320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 23.5; D01, D14: 21.5 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5
19 7229010 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   115 C00: 22.5; D01, D14: 20.25 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5
20 7310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 22.25; D01, D14: 20.25 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5
21 7229001 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   85 C00: 21.5; A01, D01, D14: 20.5 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5
22 7310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 25; C00: 26.25 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5
23 7140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   C01   D01   115 B00, C01, D01: 19.75; C00: 21.75 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75
24 7320201 - Thông tin – Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   95 A01, D01, D14: 21; C00: 23 A01, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25
25 7310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   145 A00, D01, D14: 22.25; C00: 24.25 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20
26 7580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   80 A00, A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75
27 7480106; Mã ĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25
28 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25
29 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   80 27.25 A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5
30 7480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 27 24 24.25
31 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 27 A00: 25; A01, D01: 24 24.5
32 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   40 26.75 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
33 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
34 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
35 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
36 7340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 26.5 A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25
37 7340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   80 26.5 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75
38 7720201 - Dược học Khoa Y B00   50 26.5 25
39 7720101_CLC - Y khoa (Chất lượng cao) Khoa Y B00   100 26.5
40 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
41 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
42 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
43 7520120; Mã ĐKXT:144 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26.25 24 24
44 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 26.25 24 24
45 7520122; Mã ĐKXT:143 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26.25 24 24
46 7340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 26.25 A00: 24; A01, D01: 23 23
47 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 26.25 A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
48 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   324 26.25 22.41 24
49 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 26 A00: 24; A01, D01: 23 24
50 7340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   180 26 22.5 22.5
51 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   150 26 22.5 22.5
52 7480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   550 26 23 23.5
53 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 26 23.25
54 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
55 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   95 25.75 23.75 24.5
56 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
57 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75 23 23
58 7480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 25.75 22.25 22.75
59 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   140 25.75 23 22.75
60 7340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.25
61 7380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.75
62 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75
63 7480202 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 25.5 22.25 22.75
64 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25.5 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
65 7340122-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 25.5 A00: 23; A01, D01: 22 22.25
66 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 25.5 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
67 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   55 25.5 22.75
68 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   110 25.25 23.5 23.5
69 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25.25 A00: 23; A01, D01: 22 23
70 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   200 25.25 23 23.75
71 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   40 25.25 21
72 7310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5
73 7440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   250 25 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25
74 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 25 20
75 7480201_TT - Công nghệ Thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 25 22
76 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Quốc tế A01   D01   60 25
77 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 25 20
78 7480106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 24.75 21.75 22.75
79 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   120 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75
80 7380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75
81 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 24.5 21.75 22.5
82 7480104 - Hệ thống thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 24.5 21.75 22.5
83 7520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   90 24.5 22 22.5
84 7340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   120 24.5 21.5 21.5
85 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 24.5 A00, A01, D01: 20
86 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 24.5 21.5
87 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 24.5 22.25
88 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
89 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
90 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 24.25 A00: 22; A01, D01: 21 22
91 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 24.25 A00, A01, D01: 20
92 7440112_VP - Hoá học (Việt - Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D24   25 24.25
93 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
94 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
95 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
96 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
97 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
98 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
99 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
100 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 24 23 22.75
101 7340122 - Thương mại điện tử Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 24 21.75 22.25
102 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 24 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
103 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 23.75 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
104 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   35 23.75 A00, A01, D01: 20
105 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
106 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
107 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   70 23.5 23 22.75
108 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   120 23.5 20.75 20.5
109 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 23.5 20.5
110 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 23.25 21 22
111 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   60 23.25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25
112 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   200 23.25 22 22.5
113 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23.25 21.5
114 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   75 23 22 21.5
115 7440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   60 23 21 21
116 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 23
117 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   250 22.75 22 21.75
118 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 22.75 A00, A01, D01: 20
119 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 22.75 20.25
120 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   186 22.5 20.5 20.5
121 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   100 22.5 21.75 22
122 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   90 22.5 19.25
123 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   100 22.5 19.75
124 7520118 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   96 22 20 19.25
125 7540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   96 22 20 20
126 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 22 A00, A01, D01: 20
127 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 22
128 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 21.75 20.5
129 7440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   150 21.5 20.75 21.5
130 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 21.5 A00, A01, D01: 20
131 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc Trường Đại học Bách khoa V00   V01   65 21.25 28.75 27.75
132 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (Việt Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D29   40 21.25 17
133 7520320; Mã ĐKXT:241 - Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 21.25 19.5
134 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 21.25
135 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 21
136 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 20.75 20.25 20.5
137 7420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   300 20.75 20.5 21.5
138 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 20.5 23 23.75
139 7850101; Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 20.5 19.75
140 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30 20.5
141 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   65 20 20.5 19.75
142 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 20 20 20.75
143 7440122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   200 20 20 A00: 21; B00: 22
144 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 20 19
145 7580205; Mã ĐKXT:245 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20 19
146 7520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 19.5 19.75 18.75
147 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   66 18.5 19.25 18
148 7520121 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   30 18.5 17
149 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40 18 20 20
150 7460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 18 19 20
151 7460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   300 18 20 21.75
152 7440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   200 18 20 21
153 7440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   160 18 19 A00: 21; B00: 20
154 7440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   80 18 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5
155 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 18
156 7520320 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   30 18
157 7620305 - Quản lý thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   30 17.5 17.75 17.5
158 7580201 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   45 17.5 18 16.75
159 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   165
160 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   40
161 7420101_BT - Sinh học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   50
162 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) (dự kiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50
163 7480201_BT - Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70
164 7320101-BT - Báo chí (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   35
165 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
166 7480201_KHDL - Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (dự kiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50
167 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
168 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   30
169 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
170 7310101_403_BT - Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
171 7340201_404_BT - Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50
172 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   40
173 7440301_BT - Khoa học Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   50
174 7810101-BT - Du lịch (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   35
175 7580112-BT - Đô thị học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   35
176 7220201-BT - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   35
177 7310613-BT - Nhật Bản học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   35
178 7520201; Mã ĐKXT:408 - Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
179 7520114; Mã ĐKXT:410 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
180 7580201; Mã ĐKXT:415 - Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
181 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   40
182 7850101; Mã ĐKXT:425 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   40