ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52340412-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử) A00: 23; A01, D01: 22 22.25 18
2 52340412-411C - Thương mại điện tử chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử)
3 52510602; MãĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 23 23 20
4 52510605; MãĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)
5 52340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25 A00, A01: 21; D01: 19.5
6 52340302-409C - Kiểm toán chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
7 52480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 22.25 22.75 26.5
8 52220301 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   90 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5 C00: 17.5; A01, D01: 18
9 52220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   90 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5 D01: 25; D03: 24
10 52520201; MãĐKXT:208 - Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 21.5
11 52340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00: 24; A01, D01: 23 23 18
12 52340115-410C - Marketing Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00, A01, D01: 20
13 52340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18.5
14 52340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01: 20
15 52540204; MãĐKXT:112 - Công nghệ may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
16 52540201; MãĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
17 52520503; MãĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 20.5 19.75 19
18 52480102 - Truyền thông và mạng máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 21.75 22.5 27
19 52520214 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 20.25 20.5 26
20 52510602 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   80 20 19.25 18
21 52540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   80 20 20 18.5
22 52440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   80 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5 A00: 16.5; B00: 17.5
23 52220320 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25 C00, D01: 24
24 52320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5 C00, D01: 16
25 52760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20 C00: 18; D01: 17.5
26 52580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   80 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75 A00: 17; A01: 17.5; D01: 16.5
27 52220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   80 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21 D01: 25; D05: 25.5
28 52520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   75 22 22.5 20
29 52720401 - Dược học Khoa Y B00   75 25
30 52480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   700 23 23.5 21.5
31 52220340 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25 C00, D01: 17
32 52220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   70 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20 D01: 23.5; D02: 25
33 52720101 - Y đa khoa Khoa Y B00   70 25.5 26 23.5
34 52520101; MãĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   65 23 22.75 19
35 52520216; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
36 52520201; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điện, điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
37 52520207; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
38 52580102; MãĐKXT:117 - Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán) Trường Đại học Bách khoa V00   V01   60 28.75 27.75 29.5
39 52480104 - Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.5 26.5
40 52480104_TMDT - Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.25
41 52480104_CLC - Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 20 20.75 26
42 52480299 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 22.25 22.75 27.5
43 52520214 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.75 26.5
44 52440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   60 21 21 18
45 52310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5 C00: 17.5; D01: 17
46 52480201_TT - Công nghệ Thông tin chương trình chất tiên tiến Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 22
47 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   55 19.25 18 17
48 52580201; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật Công trình Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
49 52580205; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
50 52580203; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
51 52580211; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
52 52580202; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
53 52580208 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 18 16.75 18
54 52520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 19.75 18.75 17
55 52520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 23 23.75 23
56 52220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20 D01: 22.5; D03: 25
57 52220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20 D01: 22
58 52510401_CLC - Công nghệ Kỹ thuật Hóa học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   50 19.25
59 52520103; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
60 52520115; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật nhiệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
61 52520114; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
62 52480101; MãĐKXT:206 - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 23.25
63 52520214; MãĐKXT:207 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 21.5
64 52520114; MãĐKXT:210 - Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 22.25
65 52520103; MãĐKXT:209 - Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.25
66 52520301; MãĐKXT:214 - Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   45 22.75
67 52580201; MãĐKXT:215 - Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
68 52520604; MãĐKXT:220 - Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 19
69 52510601; MãĐKXT:223 - Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 19.75
70 52510205; MãĐKXT:242 - Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
71 52520301; MãĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
72 52420201; MãĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
73 52540101; MãĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
74 52510105; MãĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40 22 21.5 19
75 52480104_TT - Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40 20 20 26
76 52460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 19 20 18
77 52520701 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 17
78 52480101_CLC - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
79 52480102_CLC - Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
80 52480299_CLC - An toàn thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
81 52480201_VP - Công nghệ Thông tin chương trình Việt Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   40 17
82 52620305 - Quản lý nguồn lợi thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   35 17.75 17.5 16
83 52510105; MãĐKXT:216 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
84 52580205; MãĐKXT:245 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
85 52460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   300 20 21.75 19.5
86 52420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   300 20.5 21.5 18
87 51480201 - Công nghệ thông tin (Cao đẳng) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   300 17 14.25 12
88 52850101; MãĐKXT:225 - Quản lý tài nguyên và môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.75
89 52520320; MãĐKXT:241 - Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.5
90 52720101_CLC - Y đa khoa chương trình chất lượng cao (dự kiến) Khoa Y B00   30
91 52520214; MãĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
92 52480101; MãĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
93 52220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   270 22.41 24 29.5
94 52440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   230 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25 A00: 21; B00: 23
95 52520309; MãĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   225 22 21.75 19
96 52380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 23.75 A00, A01: 21; D01: 18.75
97 52380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 24 21.75
98 52380107-502C - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 23; A01, D01: 22 23
99 52380107-501C - Luật kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh doanh) A00, A01, D01: 20
100 52440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 20 21 19
101 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 22 22.5 19
102 52430122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D90   200 20 A00: 21; B00: 22 A00: 18; B00: 20
103 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   200 23 23.75 A00: 21.5; B00: 22
104 52440112_VP - Hoá học chương trình Việt - Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   20
105 52540101; MãĐKXT:219 - Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   20 21
106 52340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 19.75
107 52340201-404C - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 22; A01, D01: 21 22
108 52440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   160 19 A00: 21; B00: 20 A00: 17; B00: 18.5
109 52310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   160 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5 D01: 21
110 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   155 20.5 20.5 A00, A01: 19.5; B00: 18
111 52520120; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
112 52510205; MãĐKXT:126 - Công nghệ kỹ thuật ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
113 52520122; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
114 52380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 18
115 52380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25 18
116 52380101-503C - Luật dân sự Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00, A01, D01: 20
117 52340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   150 22.5 22.5 20
118 52440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   150 20.75 21.5 A00: 18; B00: 18.5
119 52310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   150 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20 A00: 18.5; C00: 17; D01: 17.5
120 52310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5 A00, A01: 20.5; D01: 19.75
121 52310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18
122 52310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00, A01, D01: 20
123 52510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   140 22.5 22.5 20.5
124 52220213 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75 D01: 18.5
125 52340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 25; A01, D01: 24 24.5 18.25
126 52340120-408C - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
127 52510601; MãĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   130 23.5 23.5 20.5
128 52320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   130 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75 C00, D01: 22
129 52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20 D01: 24; D04: 23.5
130 52520501; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
131 52520604; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
132 52310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5 A00, A01: 22.5; D01: 21
133 52310106-402C - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
134 52480103_CLC - Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 21 22 26
135 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 23 22.75 27
136 52220330 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75 C00, D01: 24
137 52220310 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5 C00: 22; D01: 16
138 52140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   C01   D01   D14   120 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75 C00, D01: 16
139 52340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00: 24; A01, D01: 23 23.25 18.5
140 52340301-405C - Kế toán Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00, A01, D01: 20
141 52340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75 21.25
142 52340101-407C - Quản trị kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
143 52520320; MãĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
144 52850101; MãĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
145 52310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   110 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18 A01: 16; C00: 23; D01: 16.5
146 52220216 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   110 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5 D01: 21; D06: 19
147 52220217 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   110 D01, D14: 21 D01, D14: 23 D01: 20
148 52520401; MãĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23 22.75 19
149 52480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 24 24.25 28.5
150 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   100 20.75 20.5 19.5
151 52340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   100 21.5 21.5 20
152 52510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   100 21.75 22 18
153 52320201 - Thông tin học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   100 A00, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25 A01: 17; C00, D01: 16.5
154 52310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5 B00, C00, D01: 20
155 52340103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   100 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23 C00, D01: 21
156 52480201_CLC - Công nghệ Thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 20
157 52340120-408CA - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   20
158 52340201-404CA - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90  
159 52340301-405CA - Kế toán Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90