ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2021 Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
1 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   28 25.75 23.25
2 7480106; Mã ĐKXT:107 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   27.25 25 23.25
3 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26.75 24 21.5
4 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26.75 24 21.5
5 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26.75 24 21.5
6 7520114; Mã ĐKXT:110 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   27 23.5 21.25
7 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26 23.5 21.25
8 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   25.25 22 18
9 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23.5 21 18.75
10 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23.5 21 18.75
11 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   26.75 23.75 22
12 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   26.75 23.75 22
13 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   26.75 23.75 22
14 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24 A00:19.5; A01: 21.25 18.25
15 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24 A00:19.5; A01: 21.25 18.25
16 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24 A00:19.5; A01: 21.25 18.25
17 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24 A00:19.5; A01: 21.25 18.25
18 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24 A00:19.5; A01: 21.25 18.25
19 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc Trường Đại học Bách khoa V00   V01   24.5 19.75 18
20 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23.75 21 19.25
21 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23.75 21 19.25
22 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   26.5 23.75 22
23 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   24.25 21 18.75
24 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   24.25 21 18.75
25 7520120; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26.5 23 19.5
26 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   27.25 25 22
27 7520122; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26.5 23 21.75
28 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   27.25 24.50 22.25
29 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   23 19.75 18
30 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24 A00:19.5; A01: 21.25 18
31 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24 A00:19.5; A01: 21.25 18
32 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   25.5 21.50 18.75
33 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   25.5 22.5 19.25
34 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21.25 19 17
35 7480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   27.2 24.55 22.4
36 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   26 23.20 21.2
37 7480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   27.7 25.30 23.2
38 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   26.3 23.20 21.5
39 7480104 - Hệ thống thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   26.3 23.50 21.1
40 7340122 - Thương mại điện tử Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   26.5 23.90 21.2
41 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   22 17.80 17
42 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   24.7 21.40 19
43 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   27 24.65 22.5
44 7480202 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   26.7 24.45 22.25
45 7480106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   26.7 23.80 21.7
46 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   24.2 21.00 18.4
47 7310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.25 23.75 21.5
48 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.35 23 20.5
49 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   27.45 25.70 23.6
50 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   27.2 25.20 23.15
51 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.15 23.65 20.5
52 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.7 23 19.75
53 7340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.3 24 21.75
54 7340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.7 24.35 22
55 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.1 24.15 21
56 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.45 23.35 21.25
57 7340122-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   27.05 24.65 22.5
58 7340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.9 24.95 22.6
59 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.5 24.15 21.4
60 7340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   27.25 25 23
61 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   27.4 25.50 23.5
62 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   27.3 24.65 23
63 7380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.3 23.70 21.5
64 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.65 24.30 22
65 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.45 23.35 21.75
66 7380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25 22.25 19
67 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.25 22.25 19
68 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   22 20.00 19
69 7340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   26 22.50 22
70 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   18.5 18.00 18
71 7520207 - Kỹ thuật điện tử viễn thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   18.5 18.00 17.5
72 7520118 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   19 18.00 18
73 7520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   21 18.00 18
74 7540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   18.5 18.00 18
75 7340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   22.5 20.00 19
76 7580201 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   19 18.00 17
77 7460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   19 18.00 17.5
78 7440112 - Hóa học (Hóa sinh) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   18.5 18.00 18
79 7520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   18.75 18.00 17.5
80 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   24.75 24.50 22
81 7520121 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   20 18.00 17
82 7460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D01   20 16.10 16.05
83 7440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   17 16.05 16
84 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   17 17.00 16.9
85 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D90   23 20.00 17.85
86 7480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B08   D07   27.2 25 22.75
87 7440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   25 21.80 20.5
88 7440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   17 16.05 16.05
89 7440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   B08   D07   17 16 16
90 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   B08   D07   17 16.05 16
91 7440122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   17 16.05 16.1
92 7440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   17 16.15 16
93 7420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   B08   D90   18 16 16
94 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A02   B00   B08   D90   25 22.12 20.7
95 7229030 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 24.15; C00: 24.65 21.30 C00: 22.4; D01, D14: 21.4
96 7229020 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 23.5; C00: 24.3 21.70 C00: 22; D01, D14: 21
97 7320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 26.15; C00: 27.5 C00: 24.7; D01 & D14: 24.1 C00: 24.6; D01, D14: 22.6
98 7320101_CLC - Báo chí (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 25.4; C00: 26.8 23.30
99 7229010 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 21; C00: 22.5 21.30 C00: 19.1; D01, D14: 18.1
100 7310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 21.75; C00: 22.25 20.30 C00: 19.75; D01, D14: 18.75
101 7229001 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 21.25; C00: 21.75 19.50 C00: 19.25; A01, D01, D14: 17.25
102 7310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   A01, D01, D15: 22.25; C00: 22.75 21.10 C00: 21.25; A01, D01, D15: 20.25
103 7310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   A00, D01, D14: 24; C00: 25 22.00 A00, D01, D14: 19.5; C00: 20.5
104 7320201 - Thông tin – Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 21; C00: 21.25 19.50 A01, D01, D14: 16.5; C00: 17
105 7310608 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   D04, D14: 24.25; D01: 24.65 22.85 21.6
106 7140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   C01   D01   B00, D01: 21.25; C00, C01: 22.15 19.00 B00, C01, D01: 17.8; C00: 19.8
107 7320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 22.75; C00: 24.25 20.50 C00: 20.25; D01, D14: 19.25
108 7229040 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 24.75; C00: 25.6 23.00 C00: 21.5; D01, D14: 20.5
109 7760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 22; C00: 22.8 C00 & D01: 20.80; D14: 20.00 C00: 20; D01, D14: 19
110 7310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   B00, D01, D14: 25.9; C00: 26.6 C00 & B00: 23.78; D01 & D14: 23.50 B00, D01, D14: 22.2; C00: 23.2
111 7580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 22.1; C00: 23.1 20.20 A01, D14: 16.5; D01: 17
112 7810103 - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 26.25; C00: 27.3 C00: 25.50; D01 & D14: 24.50 C00: 24.9; D01, D14: 22.9
113 7310613 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   D06, D14: 25.2; D01: 25.65 23.61 22.6
114 7310614 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   D01, D14: 25.2 23.45 22.25
115 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   26.17 25.00 23.2
116 7220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   D01, D02: 20 19.80 18.1
117 7220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D03: 22.75; D01: 23.2 21.70 20.6
118 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D01, D04: 25.2 23.60 22.03
119 7220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   D05:22; D01: 23 D01: 22.50; D05: 20.25 20.2
120 7310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   D14: 25.6; D01: 26 24.30 22.6
121 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   D01, D03, D05: 22.5 21.90 19.3
122 7220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   D01, D03, D05: 21.25 20.00 18.8
123 7720201_CLC - Dược học (Chất lượng cao) Khoa Y B00   26 22.95 22
124 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   22.75 19.45 19.75
125 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   24.55 22 19
126 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.35 23.05 20.4
127 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.5 22.85 20.15
128 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.9 24.15 22.3
129 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.8 23.55 21
130 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23.8 21.35 19
131 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   27.25 24.5 22.25
132 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   25.7 22.65 20.25
133 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   23.6 20.00 18.6
134 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   25.3 22.00 20.1
135 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.6 23.85 21.2
136 7440112_VP - Hoá học (Việt - Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D24   22 19.25 19.4
137 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B08   D07   25.75 23.20 21.2
138 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (Việt - Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D29   24.7 21.00 20.1
139 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   27.25 24.75 22
140 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26.25 24 21
141 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23 20 20
142 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26.25 23.75 21
143 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23.25 21 19
144 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   25.5 22.25 21
145 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21 18 17
146 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   25 21.5 19
147 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21 18 17
148 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   23.75 20 19.5
149 Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   21 18 17
150 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   25.75 22 20
151 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   26.7 24.50 22
152 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   24.6 21.65 18.75
153 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23.5 21.35 19.25
154 7720101_CLC - Y khoa (Chất lượng cao) Khoa Y B00   27.05 23.95 22.1
155 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   23.7 21.30 19
156 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.5 22.90 19
157 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   24.35 21.80 18.5
158 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.2 23 20.25
159 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   24.85 22.10 18
160 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Quốc tế A01   D01   27 23.00 22
161 7520320 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   18 18.00 17
162 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A02   B00   B08   D90   23.75 20.40 18.25
163 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D90   18 16.10 16.1
164 7320104 - Truyền thông đa phương tiện Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D14, D15: 26.25; D01: 27 24.30
165 7320205 - Quản lý thông tin Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 23.75; C00: 25.4 21.00
166 7520301 - Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   18.5 18.00 17
167 7480109 - Khoa học Dữ liệu Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   20 19.00 17
168 7340301 - Kế toán Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   21.5 18.00
169 7340122_CLCA - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   24.8 21.05
170 7720501_CLC - Răng hàm mặt (Chất lượng cao) Khoa Y B00   26.7 23.25
171 7580201 - Kỹ thuật xây dựng Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre A00   A01   D90   15
172 7480101_TTNT - Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   27.1
173 7480109 - Khoa học dữ liệu Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   25.9 23.50
174 7480106_IOT - Kỹ thuật máy tính (Hệ thống nhúng và IOT) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   26
175 7220201_CLC - Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D01: 26.25 24.50
176 7220204_CLC - Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D01 & D04: 24
177 7310613_CLC - Nhật bản học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   D06, D14: 24.5; D01: 25 23.30
178 7310206_CLC - Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   D14: 25.4; D01: 25.7 24.30
179 7810103_CLC - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01 & D14: 25; C00: 25.55 22.85
180 7340406 - Quản trị văn phòng Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 24.5; C00: 26
181 7229009 - Tôn giáo học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   D01, D14: 21; C00: 21.25
182 7420101_CLC - Sinh học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A02   B00   B08   18
183 7440112_CLC - Hóa học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   22
184 7480101_TT - Khoa học máy tính (Tiên tiến) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B08   D07   26.65 24.60
185 7520403 - Vật lý y khoa Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   22
186 7510402 - Công nghệ vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   18
187 7440301_CLC - Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   B08   D07   17
188 441 - Bảo dưỡng công nghiệp - chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử, bảo dưỡng công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   20.5 19
189 211 - Kỹ thuật cơ điện tử (Kỹ thuật robot) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24.25
190 7140201 - Giáo dục Mầm non Trường Đại học An Giang M02   M03   M05   M06   18.5 18
191 228 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   26
192 237 - Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23
193 7140205 - Giáo dục chính trị Trường Đại học An Giang C00   C19   D01   D66   18.5 18
194 7140209 - Sư phạm Toán học Trường Đại học An Giang A00   A01   C01   D01   18.5 18
195 7140210 - Sư phạm Tin học Trường Đại học An Giang A00   A01   C01   D01   18.5 18
196 245 - Kỹ thuật hàng không (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24.25
197 7140211 - Sư phạm Vật lý Trường Đại học An Giang A00   A01   C01   C05   18.5 18
198 266 - Khoa học máy tính (Chất lượng cao bằng tiếng Nhật) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   24
199 7140212 - Sư phạm Hóa học Trường Đại học An Giang A00   B00   C02   D07   18.5 18
200 7140213 - Sư phạm Sinh học Trường Đại học An Giang B00   B03   B04   D08   18.5 18
201 7140217 - Sư phạm Ngữ văn Trường Đại học An Giang C00   D01   D14   D15   18.5 18
202 7140218 - Sư phạm Lịch sử Trường Đại học An Giang C00   C19   D09   D14   18.5 18.00
203 7140219 - Sư phạm Địa lý Trường Đại học An Giang A09   C00   C04   D10   18.5 18
204 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh Trường Đại học An Giang A01   D01   D09   D14   18.5 18
205 7340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học An Giang A00   A01   C15   D01   20 19
206 7340115 - Marketing Trường Đại học An Giang A00   A01   C15   D01   18 17.5
207 7340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học An Giang A00   A01   C15   D01   17 17
208 7340301 - Kế toán Trường Đại học An Giang A00   A01   C15   D01   18.5 17.5
209 7380101 - Luật Trường Đại học An Giang A01   C00   C01   D01   18 17.50
210 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
211 7140202 - Giáo dục tiểu học Trường Đại học An Giang A00   A01   C00   D01   18.5 18
212 7420203 - Sinh học ứng dụng Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
213 7440112 - Hóa học Trường Đại học An Giang A00   B00   C02   D07   15 14
214 7480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học An Giang A00   A01   C01   D01   15 14
215 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học An Giang A00   A01   C01   D01   18.5 15.5
216 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
217 7510401 - Công nghệ kỹ thuật hóa học Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
218 7540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   16 14
219 7620105 - Chăn nuôi Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
220 7620110 - Khoa học cây trồng Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
221 7620112 - Bảo vệ thực vật Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   16 14
222 76201116 - Phát triển nông thôn Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
223 7620301 - Nuôi trồng thủy sản Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
224 7310630 - Việt Nam học (Văn hóa du lịch) Trường Đại học An Giang A00   C00   C04   D01   17.5 19
225 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học An Giang A01   D01   D09   D14   16 16
226 7229030 - Văn học Trường Đại học An Giang C00   D01   D14   D15   15 14
227 7310106 - Kinh tế Quốc tế Trường Đại học An Giang A00   A01   C15   D01   17 15.75
228 7850101 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường Trường Đại học An Giang A00   A01   A18   B00   15 14
229 7229001 - Triết học Trường Đại học An Giang A01   C00   C01   D01   15 14
230 7310108_413C - Toán Kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (CLC) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23
231 7340101_415 - Quản trị Kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.55 22.85
232 7340201_414C - Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ) (CLC) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   24.7 22.55
233 7340405_416C - Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (CLC) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   25.25
234 7480109 - Khoa học dữ liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B08   D07   24
235 7520501 - Kỹ thuật địa chất Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   17