ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2020 Điểm chuẩn
Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
1 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23.25 28
2 7480106; Mã ĐKXT:107 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   23.25 28
3 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21.5 26.25
4 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21.5 26.25
5 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21.5 26.25
6 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21.25 25.75
7 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21.25 25.75
8 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18 25.75
9 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.75 24
10 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.75 24
11 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   22 26.5
12 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   22 26.5
13 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   22 26.5
14 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.25 24
15 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.25 24
16 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.25 24
17 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.25 24
18 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.25 24
19 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc Trường Đại học Bách khoa V00   V01   18 21.25
20 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   19.25 23.5
21 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   19.25 23.5
22 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   22 25.25
23 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   18.75 24.25
24 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   18.75 24.25
25 7520120; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   19.5 26.25
26 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   22 26.25
27 7520122; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21.75 26.25
28 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   22.25 25.75
29 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   18 22.75
30 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18 20
31 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18 23
32 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   18.75 24
33 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   19.25 23.5
34 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   17
35 7480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   22.4 25.75
36 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   21.2 24.5
37 7480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   23.2 27
38 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   21.5 23.25
39 7480104 - Hệ thống thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   21.1 24.5
40 7340122 - Thương mại điện tử Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   21.2 24
41 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   17 18
42 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   19 20
43 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   22.5 25.75
44 7480202 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   22.25 25.5
45 7480106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   21.7 24.75
46 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   18.4 20.75
47 7310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21.5 25
48 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   20.5 23.75
49 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23.6 27.25
50 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23.15 26.75
51 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   20.5 24.75
52 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   19.75 24.25
53 7340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21.75 25.75
54 7340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   22 26.5
55 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21 25.5
56 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21.25 24
57 7340122-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   22.5 25.5
58 7340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   22.6 26.5
59 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21.4 25.5
60 7340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23 26.25
61 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23.5 27
62 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   23 26.25
63 7380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21.5 25.75
64 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   22 26
65 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21.75 25.25
66 7380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   19 24.75
67 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   19 23.25
68 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   19 23.5
69 7340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   22 26
70 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   18 22.5
71 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   17.5 18.5
72 7520118 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   18 22
73 7520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   18 24.5
74 7620305 - Quản lý thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   16 17.5
75 7540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   18 22
76 7340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   19 24.5
77 7580201 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   17 17.5
78 7460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   17.5 18
79 7440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   18 23
80 7520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   17.5 19.5
81 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   22 26
82 7520121 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   17 18.5
83 7460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D01   D90   16.05 18
84 7440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   16 18
85 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   16.9 20.5
86 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D90   17.85 23.25
87 7480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   22.75 26
88 7440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   20.5 25
89 7440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   16.05 18
90 7440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   16 21.5
91 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   16 22.5
92 7440122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   16.1 20
93 7440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   16 18
94 7420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D08   D90   16 20.75
95 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D08   D90   20.7 25.25
96 7229030 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01, D14: 21.3 C00: 22.4; D01, D14: 21.4 C00: 24.5; D01, D14: 22.5
97 7229020 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01, D14: 21.7 C00: 22; D01, D14: 21 C00: 22; D01, D14: 21
98 7320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00: 24.7; D01, D14: 24.1 C00: 24.6; D01, D14: 22.6 C00: 27.25; D01, D14: 25.5
99 7320101_CLC - Báo chí_Chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01, D14: 23.3
100 7229010 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01, D14: 21.3 C00: 19.1; D01, D14: 18.1 C00: 22.5; D01, D14: 20.25
101 7310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01, D14: 20.3 C00: 19.75; D01, D14: 18.75 C00: 22.25; D01, D14: 20.25
102 7229001 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   C00, A01, D01, D14: 19.5 C00: 19.25; A01, D01, D14: 17.25 C00: 21.5; A01, D01, D14: 20.5
103 7310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   C00, A01, D01, D15: 21.1 C00: 21.25; A01, D01, D15: 20.25 C00: 24.75; A01, D01, D15: 22.75
104 7310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   C00, A00, D01, D14: 22 A00, D01, D14: 19.5; C00: 20.5 A00, D01, D14: 22.25; C00: 24.25
105 7320201 - Thông tin – Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   C00, A01, D01, D14: 19.5 A01, D01, D14: 16.5; C00: 17 A01, D01, D14: 21; C00: 23
106 7310608 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   D01, D04, D14: 22.85 21.6 D01, D04, D14: 24
107 7140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   C01   D01   C00, B00, C01, D01: 19 B00, C01, D01: 17.8; C00: 19.8 B00, C01, D01: 19.75; C00: 21.75
108 7320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01, D14: 20.5 C00: 20.25; D01, D14: 19.25 C00: 23.5; D01, D14: 21.5
109 7229040 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01, D14: 23 C00: 21.5; D01, D14: 20.5 C00: 24.5; D01, D14: 22.5
110 7760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00, D01: 20.8; D14: 20 C00: 20; D01, D14: 19 C00: 24.5; D01, D14: 22.5
111 7310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   C00, B00: 23.78; D01, D14: 23.5 B00, D01, D14: 22.2; C00: 23.2 B00, D01, D14: 25; C00: 26.25
112 7580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   C00, A01, D01, D14: 20.2 A01, D14: 16.5; D01: 17 A00, A01, D01, D14: 18.5
113 7810103 - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00: 25.5; D01, D14: 24.5 C00: 24.9; D01, D14: 22.9 C00: 27.25; D01, D14: 25.5
114 7310613 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   D01, D06, D14: 23.61 22.6 D01, D14, D06: 20.5
115 7310614 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   D01, D14: 23.45 22.25 D01, D14: 25
116 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D01: 25 23.2 26.25
117 7220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   D01, D02: 19.8 18.1 D01, D02: 19.5
118 7220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D01, D03: 21.7 20.6 D01, D03: 23.25
119 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D01, D04: 23.6 22.03 D01, D04: 24.25
120 7220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   D01: 22.5; D05: 20.25 20.2 D01: 23; D05: 21
121 7310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   D01, D14: 24.3 22.6 D01: 25.25, D14: 25.5
122 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   19.3 D01, D03, D05: 23.25
123 7220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   18.8 D01, D03, D05: 21
124 7720201_CLC - Dược học (Chất lượng cao) Khoa Y B00   22 26.5
125 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   19.75 22.5
126 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   19 22
127 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   20.4 23.75
128 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   20.15 21.5
129 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   22.3 24.5
130 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21 24.25
131 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   19 22.75
132 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   22.25 25.75
133 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   20.25 22
134 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   18.6 18
135 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   20.1 21
136 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   21.2 23
137 7440112_VP - Hoá học (Việt - Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D24   19.4 24.25
138 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   21.2 25
139 7480201_TT - Công nghệ Thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   21.4 25
140 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (Việt Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D29   20.1 21.25
141 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   22 26
142 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21 24.5
143 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   20 23.25
144 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   21 24.5
145 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   19 22.75
146 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   21 25.5
147 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   17 21.75
148 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   19 25.25
149 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   17 20
150 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   19.5 22.5
151 Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   17 20.5
152 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   20 23.5
153 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   22 25
154 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   18.75 21.25
155 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   19.25 20.5
156 7720101_CLC - Y khoa (Chất lượng cao) Khoa Y B00   22.1 26.5
157 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   19
158 7480201_KHDL - Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   20.6
159 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   19
160 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   18.5
161 7480201_BT - Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   20.5 23.75
162 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   20.25
163 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   18
164 7310101_403_BT - Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   18.5
165 7340201_404_BT - Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   18.5
166 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Quốc tế A01   D01   22 25
167 7520320 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   17 18
168 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D08   D90   18.25
169 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D90   16.1
170 7420101_BT - Sinh học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D08   D90   15.45
171 7440301_BT - Khoa học Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   15.05
172 7320101_BT - Báo chí (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00: 22.6; D01, D14: 20.6
173 7810103_BT - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   C00: 22.9; D01, D4: 20.9
174 7580112_BT - Đô thị học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   16
175 7220201_BT - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   21.2
176 7310613_BT - Nhật Bản học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   20.6
177 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   20
178 Mã ĐKXT:441 - BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP-CHUYÊN NGÀNH BD CƠ ĐIỆN TỬ, BDCN (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01  
179 Mã ĐKXT:445 - KỸ THUẬT XÂY DỰNG - CHUYÊN NGÀNH KTHT&MT (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01  
180 Mã ĐKXT:446 - KỸ THUẬT XDCTGT - CHUYÊN NGÀNH CẦU ĐƯỜNG (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01  
181 Mã ĐKXT:448 - KỸ THUẬT ĐIỆN - CHUYÊN NGÀNH NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01  
182 7320104 - TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN (Dự kiến) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14  
183 7320205 - QUẢN LÝ THÔNG TIN (Dự kiến) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14  
184 7520301 - Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   17
185 7480109 - Khoa học Dữ liệu Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   17
186 7340301 - Kế toán (Dự kiến) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01  
187 7380101-504CP - Luật tài chính - Ngân hàng (CLC tăng cường Tiếng Pháp) (Dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01  
188 7340122_CLCA - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01  
189 7720501_CLC - Răng hàm mặt (Chất lượng cao) (Dự kiến) Khoa Y B00