ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52480101; MãĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
2 52520214; MãĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
3 52520207; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
4 52520201; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điện, điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
5 52520216; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
6 52520114; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
7 52520103; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
8 52520115; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật nhiệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
9 52540201; MãĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
10 52540204; MãĐKXT:112 - Công nghệ may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
11 52420201; MãĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
12 52520301; MãĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
13 52540101; MãĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
14 52580201; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật Công trình Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
15 52580205; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
16 52580203; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
17 52580211; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
18 52580202; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
19 52580102; MãĐKXT:117 - Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán) Trường Đại học Bách khoa V00   V01   60 28.75 27.75 29.5
20 52520501; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
21 52520604; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
22 52510601; MãĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   130 23.5 23.5 20.5
23 52520320; MãĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
24 52850101; MãĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
25 52520120; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
26 52510205; MãĐKXT:126 - Công nghệ kỹ thuật ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
27 52520122; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
28 52510602; MãĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 23 23 20
29 52520309; MãĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   225 22 21.75 19
30 52520503; MãĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 20.5 19.75 19
31 52510105; MãĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40 22 21.5 19
32 52520401; MãĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23 22.75 19
33 52520101; MãĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   65 23 22.75 19
34 52480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 22.25 22.75 26.5
35 52480102 - Truyền thông và mạng máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 21.75 22.5 27
36 52480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 24 24.25 28.5
37 52480103_CLC - Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 21 22 26
38 52480104 - Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.5 26.5
39 52480104_TMDT - Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.25
40 52480104_TT - Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40 20 20 26
41 52480104_CLC - Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 20 20.75 26
42 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 23 22.75 27
43 52480299 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 22.25 22.75 27.5
44 52520214 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.75 22.75 26.5
45 52520214 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 20.25 20.5 26
46 52310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5 A00, A01: 20.5; D01: 19.75
47 52310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18
48 52310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5 A00, A01: 22.5; D01: 21
49 52310106-402C - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
50 52340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 19.75
51 52340201-404C - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 22; A01, D01: 21 22
52 52340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00: 24; A01, D01: 23 23.25 18.5
53 52340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25 A00, A01: 21; D01: 19.5
54 52340302-409C - Kiểm toán chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
55 52340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18.5
56 52340412-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử) A00: 23; A01, D01: 22 22.25 18
57 52340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75 21.25
58 52340101-407C - Quản trị kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
59 52340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00: 24; A01, D01: 23 23 18
60 52340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 25; A01, D01: 24 24.5 18.25
61 52340120-408C - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
62 52380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 23.75 A00, A01: 21; D01: 18.75
63 52380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 24 21.75
64 52380107-502C - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 23; A01, D01: 22 23
65 52380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 18
66 52380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25 18
67 52480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   100 20.75 20.5 19.5
68 52340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   150 22.5 22.5 20
69 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   155 20.5 20.5 A00, A01: 19.5; B00: 18
70 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   55 19.25 18 17
71 52510602 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   80 20 19.25 18
72 52520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   75 22 22.5 20
73 52620305 - Quản lý nguồn lợi thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   35 17.75 17.5 16
74 52540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   80 20 20 18.5
75 52340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   100 21.5 21.5 20
76 52580208 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 18 16.75 18
77 52460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 19 20 18
78 52440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   60 21 21 18
79 52520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   50 19.75 18.75 17
80 52510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   140 22.5 22.5 20.5
81 52520701 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   40 17
82 52460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   300 20 21.75 19.5
83 52440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 20 21 19
84 52520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 23 23.75 23
85 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D90   200 22 22.5 19
86 52480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   700 23 23.5 21.5
87 52440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   230 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25 A00: 21; B00: 23
88 52440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   160 19 A00: 21; B00: 20 A00: 17; B00: 18.5
89 52440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   150 20.75 21.5 A00: 18; B00: 18.5
90 52510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   100 21.75 22 18
91 52430122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D90   200 20 A00: 21; B00: 22 A00: 18; B00: 20
92 52440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   80 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5 A00: 16.5; B00: 17.5
93 52420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D90   300 20.5 21.5 18
94 52420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D90   200 23 23.75 A00: 21.5; B00: 22
95 51480201 - Công nghệ thông tin (Cao đẳng) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   300 17 14.25 12
96 52220330 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75 C00, D01: 24
97 52220320 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25 C00, D01: 24
98 52320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   130 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75 C00, D01: 22
99 52220310 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5 C00: 22; D01: 16
100 52310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5 C00: 17.5; D01: 17
101 52220301 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   90 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5 C00: 17.5; A01, D01: 18
102 52310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   110 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18 A01: 16; C00: 23; D01: 16.5
103 52310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   150 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20 A00: 18.5; C00: 17; D01: 17.5
104 52320201 - Thông tin học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   100 A00, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25 A01: 17; C00, D01: 16.5
105 52220213 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75 D01: 18.5
106 52140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   C01   D01   D14   120 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75 C00, D01: 16
107 52320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5 C00, D01: 16
108 52220340 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25 C00, D01: 17
109 52760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20 C00: 18; D01: 17.5
110 52310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5 B00, C00, D01: 20
111 52580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   A01   D01   D14   80 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75 A00: 17; A01: 17.5; D01: 16.5
112 52340103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   100 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23 C00, D01: 21
113 52220216 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   110 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5 D01: 21; D06: 19
114 52220217 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   110 D01, D14: 21 D01, D14: 23 D01: 20
115 52220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   270 22.41 24 29.5
116 52220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   70 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20 D01: 23.5; D02: 25
117 52220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   90 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5 D01: 25; D03: 24
118 52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20 D01: 24; D04: 23.5
119 52220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   80 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21 D01: 25; D05: 25.5
120 52310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   160 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5 D01: 21
121 52220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20 D01: 22.5; D03: 25
122 52220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20 D01: 22
123 52720101 - Y đa khoa Khoa Y B00   70 25.5 26 23.5
124 52720401 - Dược học Khoa Y B00   75 25
125 52510401_CLC - Công nghệ Kỹ thuật Hóa học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   50 19.25
126 52310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00, A01, D01: 20
127 52340301-405C - Kế toán Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00, A01, D01: 20
128 52340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01: 20
129 52340115-410C - Marketing Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00, A01, D01: 20
130 52380107-501C - Luật kinh doanh Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh doanh) A00, A01, D01: 20
131 52380101-503C - Luật dân sự Chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00, A01, D01: 20
132 52510605; MãĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)
133 52480101_CLC - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
134 52480102_CLC - Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
135 52480299_CLC - An toàn thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   40
136 52340412-411C - Thương mại điện tử chất lượng cao Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử)
137 52440112_VP - Hoá học chương trình Việt - Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   20
138 52480201_CLC - Công nghệ Thông tin chương trình chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 20
139 52480201_TT - Công nghệ Thông tin chương trình chất tiên tiến Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 22
140 52480201_VP - Công nghệ Thông tin chương trình Việt Pháp Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   40 17
141 52480101; MãĐKXT:206 - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 23.25
142 52520214; MãĐKXT:207 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 21.5
143 52520201; MãĐKXT:208 - Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 21.5
144 52520114; MãĐKXT:210 - Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 22.25
145 52520103; MãĐKXT:209 - Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.25
146 52520301; MãĐKXT:214 - Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   45 22.75
147 52580201; MãĐKXT:215 - Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
148 52510105; MãĐKXT:216 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
149 52540101; MãĐKXT:219 - Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   20 21
150 52520604; MãĐKXT:220 - Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 19
151 52510601; MãĐKXT:223 - Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   45 19.75
152 52850101; MãĐKXT:225 - Quản lý tài nguyên và môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.75
153 52510205; MãĐKXT:242 - Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   45 20.5
154 52520320; MãĐKXT:241 - Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   30 19.5
155 52580205; MãĐKXT:245 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao Trường Đại học Bách khoa A00   A01   35 19
156 52340120-408CA - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90   20
157 52340201-404CA - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90  
158 52340301-405CA - Kế toán Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   D90  
159 52720101_CLC - Y đa khoa chương trình chất lượng cao (dự kiến) Khoa Y B00   30