ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

STT Ngành Trường Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2019 Điểm chuẩn
Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
1 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   280 23.25 28 25.5
2 7480106; Mã ĐKXT:107 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 23.25 28 25.5
3 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   670 (Nhóm ngành điện-điện tử) 21.5 26.25 24.25
4 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện Trường Đại học Bách khoa A00   A01   670 (Nhóm ngành điện-điện tử) 21.5 26.25 24.25
5 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Trường Đại học Bách khoa A00   A01   670 (Nhóm ngành điện-điện tử) 21.5 26.25 24.25
6 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử Trường Đại học Bách khoa A00   A01   455 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 21.25 25.75 23.75
7 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   455 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 21.25 25.75 23.75
8 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 18 25.75 23.75
9 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 18.75 24 22.5
10 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 18.75 24 22.5
11 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 22 26.5 24
12 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 22 26.5 24
13 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 22 26.5 24
14 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
15 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
16 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
17 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
18 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy Trường Đại học Bách khoa A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
19 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc Trường Đại học Bách khoa V00   V01   65 18 21.25 28.75
20 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 19.25 23.5 20
21 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 19.25 23.5 20
22 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   120 22 25.25 23.5
23 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   120 (Nhóm ngành môi trường) 18.75 24.25 23.25
24 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường Trường Đại học Bách khoa A00   A01   B00   D07   120 (Nhóm ngành môi trường) 18.75 24.25 23.25
25 7520120; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật Hàng không Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 19.5 26.25 24
26 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô Trường Đại học Bách khoa A00   A01   90 22 26.25 24
27 7520122; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật tàu thuỷ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 21.75 26.25 24
28 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 22.25 25.75 23
29 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D07   220 18 22.75 22
30 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 18 20 20.5
31 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 18 23 22
32 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   120 18.75 24 23
33 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật Trường Đại học Bách khoa A00   A01   70 19.25 23.5 23
34 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp Trường Đại học Bách khoa A00   A01   165 17
35 7480101 - Khoa học máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 22.4 25.75 22.25
36 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 21.2 24.5 21.75
37 7480103 - Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 23.2 27 24
38 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 21.5 23.25 21
39 7480104 - Hệ thống thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   60 21.1 24.5 21.75
40 7340122 - Thương mại điện tử Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 21.2 24 21.75
41 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 17 18 20
42 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 19 20 20
43 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   100 22.5 25.75 23
44 7480202 - An toàn thông tin Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 22.25 25.5 22.25
45 7480106 - Kỹ thuật máy tính Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 21.7 24.75 21.75
46 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 18.4 20.75 20.25
47 7310101-401 - Kinh tế học Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 21.5 25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75
48 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 20.5 23.75 A00: 22.5; A01, D01: 21.5
49 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Kinh tế quốc tế) 23.6 27.25 A00: 25.5; A01, D01: 24.5
50 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Kinh tế quốc tế) 23.15 26.75 A00: 24.25; A01, D01: 23.25
51 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   210 (Tài chính Ngân hàng) 20.5 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25
52 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   210 (Tài chính Ngân hàng) 19.75 24.25 A00: 22; A01, D01: 21
53 7340301-405 - Kế toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Kế toán) 21.75 25.75 A00: 24; A01, D01: 23
54 7340302-409 - Kiểm toán Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   90 (Kiểm toán) 22 26.5 A00: 24.75; A01, D01: 23.75
55 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   90 (Kiểm toán) 21 25.5 A00: 22.75; A01, D01: 21.75
56 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   90 (Hệ thống thông tin quản lý) 21.25 24 A00: 22.5; A01, D01: 21.5
57 7340122-411 - Thương mại điện tử Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   90 (Thương mại điện tử) 22.5 25.5 A00: 23; A01, D01: 22
58 7340101-407 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Quản trị kinh doanh) 22.6 26.5 A00: 24.25; A01, D01: 23.25
59 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Quản trị kinh doanh) 21.4 25.5 A00: 22.5; A01, D01: 21.5
60 7340115-410 - Marketing Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Marketing) 23 26.25 A00: 24; A01, D01: 23
61 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Kinh doanh quốc tế) 23.5 27 A00: 25; A01, D01: 24
62 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Kinh doanh quốc tế) 23 26.25 A00: 23.75; A01, D01: 22.75
63 7380107-501 - Luật kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Luật Kinh doanh) 21.5 25.75 A00: 24; A01, D01: 23
64 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Luật thương mại quốc tế) 22 26 A00: 24; A01, D01: 23
65 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Luật thương mại quốc tế) 21.75 25.25 A00: 23; A01, D01: 22
66 7380101-503 - Luật dân sự Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   190 (Luật) 19 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25
67 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   190 (Luật) 19 23.25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75
68 7480201 - Công nghệ thông tin Trường Đại học Quốc tế A00   A01   144 19 23.5 20.75
69 7340101 - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   216 22 26 22.5
70 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   224 18 22.5 20.5
71 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Quốc tế A00   A01   79 17.5 18.5 19.25
72 7520118 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   115 18 22 20
73 7520212 - Kỹ thuật y sinh Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   108 18 24.5 22
74 7620305 - Quản lý thủy sản Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   D01   36 16 17.5 17.75
75 7540101 - Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   115 18 22 20
76 7340201 - Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   144 19 24.5 21.5
77 7580201 - Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   54 17 17.5 18
78 7460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   48 17.5 18 19
79 7440112 - Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   72 18 23 21
80 7520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Trường Đại học Quốc tế A00   A01   60 17.5 19.5 19.75
81 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   180 22 26 22.5
82 7520121 - Kỹ thuật không gian Trường Đại học Quốc tế A00   A01   36 17 18.5 17
83 7460101 - Toán học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D01   D90   300 16.05 18 20
84 7440102 - Vật lý học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   200 16 18 20
85 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   A02   D90   50 16.9 20.5 23
86 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D90   200 17.85 23.25 22
87 7480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   550 22.75 26 23
88 7440112 - Hoá học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   250 20.5 25 A00: 22.75; B00: 23.75
89 7440201 - Địa chất học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   160 16.05 18 19
90 7440301 - Khoa học môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   150 16 21.5 20.75
91 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   100 16 22.5 21.75
92 7440122 - Khoa học vật liệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   200 16.1 20 20
93 7440228 - Hải dương học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   B00   D07   80 16 18 A00: 18; B00: 20
94 7420101 - Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D08   D90   300 16 20.75 20.5
95 7420201 - Công nghệ sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D08   D90   200 20.7 25.25 23
96 7229030 - Văn học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   120 C00: 22.4; D01, D14: 21.4 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81
97 7229020 - Ngôn ngữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 22; D01, D14: 21 C00: 22; D01, D14: 21 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70
98 7320101 - Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   156 C00: 24.6; D01, D14: 22.6 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 25; D01, D14: 22.25
99 7320101_CLC - Báo chí_Chất lượng cao Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14  
100 7229010 - Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   110 C00: 19.1; D01, D14: 18.1 C00: 22.5; D01, D14: 20.25 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75
101 7310302 - Nhân học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60 C00: 19.75; D01, D14: 18.75 C00: 22.25; D01, D14: 20.25 C00: 18.75; D01, D14: 17.75
102 7229001 - Triết học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   80 C00: 19.25; A01, D01, D14: 17.25 C00: 21.5; A01, D01, D14: 20.5 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17
103 7310501 - Địa lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D15   100 C00: 21.25; A01, D01, D15: 20.25 C00: 24.75; A01, D01, D15: 22.75 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44
104 7310301 - Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A00   C00   D01   D14   145 A00, D01, D14: 19.5; C00: 20.5 A00, D01, D14: 22.25; C00: 24.25 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5
105 7320201 - Thông tin – Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   80 A01, D01, D14: 16.5; C00: 17 A01, D01, D14: 21; C00: 23 A01, D01, D14: 19; C00: 20.75
106 7310608 - Đông phương học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   D14   140 21.6 D01, D04, D14: 24 D01, D04, D14: 20.75
107 7140101 - Giáo dục học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   C01   D01   115 B00, C01, D01: 17.8; C00: 19.8 B00, C01, D01: 19.75; C00: 21.75 C00: 19.5; D01, D14: 17.5
108 7320303 - Lưu trữ học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   80 C00: 20.25; D01, D14: 19.25 C00: 23.5; D01, D14: 21.5 C00: 18; D01, D14: 17
109 7229040 - Văn hóa học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   70 C00: 21.5; D01, D14: 20.5 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22; D01, D14: 20
110 7760101 - Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   96 C00: 20; D01, D14: 19 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 21.5; D01, D14: 19.5
111 7310401 - Tâm lý học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn B00   C00   D01   D14   120 B00, D01, D14: 22.2; C00: 23.2 B00, D01, D14: 25; C00: 26.25 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5
112 7580112 - Đô thị học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   80 A01, D14: 16.5; D01: 17 A00, A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5
113 7810103 - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   150 C00: 24.9; D01, D14: 22.9 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 24.25; D01, D14: 22.25
114 7310613 - Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   140 22.6 D01, D14, D06: 20.5 D01, D14: 22.25; D06: 20.18
115 7310614 - Hàn Quốc học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   140 22.25 D01, D14: 25 D01, D14: 21
116 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   325 23.2 26.25 22.41
117 7220202 - Ngôn ngữ Nga Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D02   65 18.1 D01, D02: 19.5 D01: 16.5; D02: 21.29
118 7220203 - Ngôn ngữ Pháp Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   85 20.6 D01, D03: 23.25 D01, D03: 19
119 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D04   130 22.03 D01, D04: 24.25 D01, D04: 19.25
120 7220205 - Ngôn ngữ Đức Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D05   75 20.2 D01: 23; D05: 21 D01: 18.51; D05: 22.28
121 7310206 - Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D14   200 22.6 D01: 25.25, D14: 25.5 D01, D14: 22.25
122 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 19.3 D01, D03, D05: 23.25 D01: 19.61
123 7220208 - Ngôn ngữ Italia Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D03   D05   50 18.8 D01, D03, D05: 21 D01: 17.18; D05: 17.42
124 7720201_CLC - Dược học (Chất lượng cao) Khoa Y B00   50 22 26.5 25
125 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D90   90 19.75 22.5 19.25
126 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 19 22 A00, A01, D01: 20
127 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Kế toán) 20.4 23.75 A00, A01, D01: 20
128 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   90 (Hệ thống thông tin quản lý) 20.15 21.5 A00, A01, D01: 20
129 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Marketing) 22.3 24.5 A00, A01, D01: 20
130 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   100 (Luật Kinh doanh) 21 24.25 A00, A01, D01: 20
131 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   190 (Luật) 19 22.75 A00, A01, D01: 20
132 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách khoa A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 22.25 25.75
133 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 20.25 22
134 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 18.6 18
135 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   90 20.1 21
136 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   90( Thương mại điện tử) 21.2 23
137 7440112_VP - Hoá học (Việt - Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D24   25 19.4 24.25
138 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   100 21.2 25 20
139 7480201_TT - Công nghệ Thông tin (Tiên tiến) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D08   60 21.4 25 22
140 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (Việt Pháp) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D29   40 20.1 21.25 17
141 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100 22 26 23.25
142 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   55 21 24.5 21.5
143 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   150 20 23.25 21.5
144 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 21 24.5 22.25
145 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 19 22.75 20.25
146 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   100 21 25.5 22.75
147 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   80 17 21.75 20.5
148 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   40 19 25.25 21
149 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 17 20 19
150 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   90 19.5 22.5 19.75
151 Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   D01   D07   60 17 20.5 19.75
152 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50 20 23.5 20.5
153 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Kinh doanh quốc tế) 22 25 20
154 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   210 (Tài chính Ngân hàng) 18.75 21.25
155 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Kế toán) 19.25 20.5
156 7720101_CLC - Y khoa (Chất lượng cao) Khoa Y B00   100 22.1 26.5
157 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   80 19
158 7480201_KHDL - Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50 20.6
159 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 19
160 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   190 (Luật) 18.5
161 7480201_BT - Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   70 20.5 23.75
162 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   130 (Quản trị kinh doanh) 20.25
163 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50 18
164 7310101_403_BT - Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50 18.5
165 7340201_404_BT - Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   50 18.5
166 7220201 - Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Quốc tế A01   D01   72 22 25
167 7520320 - Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Quốc tế A00   A01   B00   36 17 18
168 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D08   D90   40 18.25
169 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   A01   D07   D90   40 16.1
170 7420101_BT - Sinh học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên B00   D08   D90   50 15.45
171 7440301_BT - Khoa học Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên A00   B00   D07   D08   50 15.05
172 7320101_BT - Báo chí (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   50 C00: 22.6; D01, D14: 20.6
173 7810103_BT - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   50 C00: 22.9; D01, D4: 20.9
174 7580112_BT - Đô thị học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   50 16
175 7220201_BT - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   50 21.2
176 7310613_BT - Nhật Bản học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn D01   D06   D14   50 20.6
177 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   B00   D07   50 20
178 Mã ĐKXT:441 - BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP-CHUYÊN NGÀNH BD CƠ ĐIỆN TỬ, BDCN (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   100
179 Mã ĐKXT:445 - KỸ THUẬT XÂY DỰNG - CHUYÊN NGÀNH KTHT&MT (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   50
180 Mã ĐKXT:446 - KỸ THUẬT XDCTGT - CHUYÊN NGÀNH CẦU ĐƯỜNG (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
181 Mã ĐKXT:448 - KỸ THUẬT ĐIỆN - CHUYÊN NGÀNH NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) Trường Đại học Bách khoa A00   A01   40
182 7320104 - TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN (Dự kiến) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn C00   D01   D14   60
183 7320205 - QUẢN LÝ THÔNG TIN (Dự kiến) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn A01   C00   D01   D14   60
184 7520301 - Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   42 17
185 7480109 - Khoa học Dữ liệu Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   48 17
186 7340301 - Kế toán (Dự kiến) Trường Đại học Quốc tế A00   A01   D01   50
187 7380101-504CP - Luật tài chính - Ngân hàng (CLC tăng cường Tiếng Pháp) (Dự kiến) Trường Đại học Kinh tế - Luật A00   A01   D01   190 (Luật)
188 7340122_CLCA - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) Trường Đại học Công nghệ thông tin A00   A01   D01   50
189 7720501_CLC - Răng hàm mặt (Chất lượng cao) (Dự kiến) Khoa Y B00   50