ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

Lĩnh vực Kỹ thuật Công nghệ

     Lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ là lĩnh vực nghiên cứu về sự phát triển các nguyên lý, quy trình vận hành, chế tạo ra các sản phẩm, các phương tiện sử dụng để thực hiện quá trình sản xuất, cung cấp dịch vụ. Hay nói cách khác là sự ứng dụng của khoa học để giải quyết, cải tiến các vấn đề thực tiễn. Các ngành khoa học thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ vận dụng những kiến thức của khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và thực tiễn vào việc xây dựng các nguyên lý hoạt động, thiết kế, chế tạo ra máy móc, công cụ, thiết bị, …tạo ra những sản phẩm góp phần nâng cao năng suất hoạt động sản xuất, đáp ứng khả năng ứng dụng một cách khoa học, sáng tạo vào việc nghiên cứu các hoạt động thực tiễn phục vụ đời sống con người.

     Với xu thế phát triển về kỹ thuật, công nghệ hiện nay trên thế giới, các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sẽ được triển khai giảng dạy theo hướng tiếp cận các nền khoa học hiện đại nhằm cung cấp, trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên môn, những kỹ năng để có thể thiết kế, chế tạo, xây dựng các hệ thống, mô hình, cấu trúc, ... cũng như vận hành các trang thiết bị. Sinh viên có thể tìm tòi, khám phá và phát huy khả năng học tập, sáng tạo và nghiên cứu. Ngoài kiến thức chuyên môn, sinh viên còn được trang bị các kiến thức về kinh tế, pháp luật, môi trường và những kiến thức về phân tích, đánh giá những tác động ảnh hưởng đến các hoạt động phát triển của ngành, của nền kinh tế, xã hội.

     Hiện nay, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh có Trường ĐH Bách khoa, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, Trường ĐH Quốc tế, Trường ĐH Công nghệ Thông tin đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực này.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Kỹ thuật Công nghệ

Kỹ thuật Công nghệ

    - Mã ngành: 6480201
    - Tên ngành: Công nghệ thông tin (Cao đẳng)
    - Mã ngành: 7340122
    - Tên ngành: Thương mại điện tử
    - Mã ngành: 7420201
    - Tên ngành: Công nghệ sinh học
    - Mã ngành: 7420201; Mã ĐKXT:114
    - Tên ngành: Công nghệ Sinh học
    - Mã ngành: 7420201_CLC
    - Tên ngành: Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7440122
    - Tên ngành: Khoa học vật liệu
    - Mã ngành: 7460112
    - Tên ngành: Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
    - Mã ngành: 7480101
    - Tên ngành: Khoa học máy tính
    - Mã ngành: 7480101; Mã ĐKXT:106
    - Tên ngành: Khoa học Máy tính
    - Mã ngành: 7480101; Mã ĐKXT:206
    - Tên ngành: Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7480101_CLCA
    - Tên ngành: Khoa học máy tính (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7480102
    - Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
    - Mã ngành: 7480102_CLCA
    - Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7480103
    - Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
    - Mã ngành: 7480103_CLCA
    - Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7480104
    - Tên ngành: Hệ thống thông tin
    - Mã ngành: 7480104_CLCA
    - Tên ngành: Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7480104_TT
    - Tên ngành: Hệ thống thông tin (Tiên tiến)
    - Mã ngành: 7480106
    - Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
    - Mã ngành: 7480106; Mã ĐKXT:106
    - Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
    - Mã ngành: 7480106; Mã ĐKXT:207
    - Tên ngành: Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7480106_CLCA
    - Tên ngành: Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7480201
    - Tên ngành: Công nghệ thông tin
    - Mã ngành: 7480201
    - Tên ngành: Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin
    - Mã ngành: 7480201_BT
    - Tên ngành: Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
    - Mã ngành: 7480201_CLC
    - Tên ngành: Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7480201_CLCN
    - Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) (dự kiến)
    - Mã ngành: 7480201_KHDL
    - Tên ngành: Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (dự kiến)
    - Mã ngành: 7480201_TT
    - Tên ngành: Công nghệ Thông tin (Tiên tiến)
    - Mã ngành: 7480201_VP
    - Tên ngành: Công nghệ Thông tin (Việt Pháp)
    - Mã ngành: 7480202
    - Tên ngành: An toàn thông tin
    - Mã ngành: 7480202_CLCA
    - Tên ngành: An toàn thông tin (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7510105
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7510105; Mã ĐKXT:131
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
    - Mã ngành: 7510211; Mã ĐKXT:141
    - Tên ngành: Bảo dưỡng công nghiệp
    - Mã ngành: 7510401_CLC
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7510406
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
    - Mã ngành: 7510601; Mã ĐKXT:123
    - Tên ngành: Quản lý công nghiệp
    - Mã ngành: 7510601; Mã ĐKXT:223
    - Tên ngành: Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7510605
    - Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
    - Mã ngành: 7510605; Mã ĐKXT:128
    - Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
    - Mã ngành: 7520101; Mã ĐKXT:138
    - Tên ngành: Cơ kỹ thuật
    - Mã ngành: 7520103; Mã ĐKXT:109
    - Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
    - Mã ngành: 7520103; Mã ĐKXT:209
    - Tên ngành: Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7520114; Mã ĐKXT:109
    - Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử
    - Mã ngành: 7520114; Mã ĐKXT:210
    - Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7520114; Mã ĐKXT:410
    - Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
    - Mã ngành: 7520115; Mã ĐKXT:140
    - Tên ngành: Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)
    - Mã ngành: 7520118
    - Tên ngành: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
    - Mã ngành: 7520118; Mã ĐKXT:128
    - Tên ngành: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
    - Mã ngành: 7520120; Mã ĐKXT:144
    - Tên ngành: Kỹ thuật Hàng không
    - Mã ngành: 7520122; Mã ĐKXT:143
    - Tên ngành: Kỹ thuật tàu thuỷ
    - Mã ngành: 7520130; Mã ĐKXT:142
    - Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô
    - Mã ngành: 7520130; Mã ĐKXT:242
    - Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7520201; Mã ĐKXT:108
    - Tên ngành: Kỹ thuật điện
    - Mã ngành: 7520201; Mã ĐKXT:408
    - Tên ngành: Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
    - Mã ngành: 7520207
    - Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - Viễn thông
    - Mã ngành: 7520207; Mã ĐKXT:108
    - Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
    - Mã ngành: 7520207_CLC
    - Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao)
    - Mã ngành: 7520212
    - Tên ngành: Kỹ thuật y sinh
    - Mã ngành: 7520216
    - Tên ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
    - Mã ngành: 7520216; Mã ĐKXT:108
    - Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
    - Mã ngành: 7520301; Mã ĐKXT:114
    - Tên ngành: Kỹ thuật hoá học
    - Mã ngành: 7520301; Mã ĐKXT:214
    - Tên ngành: Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7520309; Mã ĐKXT:129
    - Tên ngành: Kỹ thuật Vật liệu
    - Mã ngành: 7520312; Mã ĐKXT:112
    - Tên ngành: Kỹ thuật Dệt
    - Mã ngành: 7520320; Mã ĐKXT:125
    - Tên ngành: Kỹ thuật Môi trường
    - Mã ngành: 7520320; Mã ĐKXT:241
    - Tên ngành: Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7520401; Mã ĐKXT:137
    - Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
    - Mã ngành: 7520402
    - Tên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
    - Mã ngành: 7520501; Mã ĐKXT:120
    - Tên ngành: Kỹ thuật Địa chất
    - Mã ngành: 7520503; Mã ĐKXT:130
    - Tên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ
    - Mã ngành: 7520604; Mã ĐKXT:120
    - Tên ngành: Kỹ thuật dầu khí
    - Mã ngành: 7520604; Mã ĐKXT:220
    - Tên ngành: Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7540101
    - Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
    - Mã ngành: 7540101; Mã ĐKXT:114
    - Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
    - Mã ngành: 7540101; Mã ĐKXT:219
    - Tên ngành: Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7540101; Mã ĐKXT:419
    - Tên ngành: Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
    - Mã ngành: 7540204; Mã ĐKXT:112
    - Tên ngành: Công nghệ dệt may
    - Mã ngành: 7580101; Mã ĐKXT:117
    - Tên ngành: Kiến trúc
    - Mã ngành: 7580201
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng
    - Mã ngành: 7580201; Mã ĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng
    - Mã ngành: 7580201; Mã ĐKXT:215
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7580201; Mã ĐKXT:415
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
    - Mã ngành: 7580202; Mã ĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy
    - Mã ngành: 7580203; Mã ĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển
    - Mã ngành: 7580205; Mã ĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
    - Mã ngành: 7580205; Mã ĐKXT:245
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
    - Mã ngành: 7580210; Mã ĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
    - Mã ngành: Mã ĐKXT:208
    - Tên ngành: Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • 6480201
  • Công nghệ thông tin (Cao đẳng)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7340122
  • Thương mại điện tử
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7420201
  • Công nghệ sinh học
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7420201; Mã ĐKXT:114
  • Công nghệ Sinh học
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7420201_CLC
  • Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7440122
  • Khoa học vật liệu
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7460112
  • Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7480101
  • Khoa học máy tính
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480101; Mã ĐKXT:106
  • Khoa học Máy tính
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7480101; Mã ĐKXT:206
  • Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7480101_CLCA
  • Khoa học máy tính (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480102
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480102_CLCA
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480103
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480103_CLCA
  • Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480104
  • Hệ thống thông tin
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480104_CLCA
  • Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480104_TT
  • Hệ thống thông tin (Tiên tiến)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480106
  • Kỹ thuật máy tính
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480106; Mã ĐKXT:106
  • Kỹ thuật máy tính
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7480106; Mã ĐKXT:207
  • Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7480106_CLCA
  • Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480201
  • Công nghệ thông tin
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480201
  • Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480201_BT
  • Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480201_CLC
  • Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7480201_CLCN
  • Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) (dự kiến)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480201_KHDL
  • Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (dự kiến)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480201_TT
  • Công nghệ Thông tin (Tiên tiến)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7480201_VP
  • Công nghệ Thông tin (Việt Pháp)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7480202
  • An toàn thông tin
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7480202_CLCA
  • An toàn thông tin (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 7510105
  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7510105; Mã ĐKXT:131
  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7510211; Mã ĐKXT:141
  • Bảo dưỡng công nghiệp
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7510401_CLC
  • Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7510406
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7510601; Mã ĐKXT:123
  • Quản lý công nghiệp
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7510601; Mã ĐKXT:223
  • Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7510605
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7510605; Mã ĐKXT:128
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520101; Mã ĐKXT:138
  • Cơ kỹ thuật
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520103; Mã ĐKXT:109
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520103; Mã ĐKXT:209
  • Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520114; Mã ĐKXT:109
  • Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520114; Mã ĐKXT:210
  • Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520114; Mã ĐKXT:410
  • Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520115; Mã ĐKXT:140
  • Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520118
  • Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7520118; Mã ĐKXT:128
  • Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520120; Mã ĐKXT:144
  • Kỹ thuật Hàng không
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520122; Mã ĐKXT:143
  • Kỹ thuật tàu thuỷ
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520130; Mã ĐKXT:142
  • Kỹ thuật Ô tô
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520130; Mã ĐKXT:242
  • Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520201; Mã ĐKXT:108
  • Kỹ thuật điện
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520201; Mã ĐKXT:408
  • Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520207
  • Kỹ thuật điện tử - Viễn thông
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7520207; Mã ĐKXT:108
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520207_CLC
  • Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7520212
  • Kỹ thuật y sinh
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7520216
  • Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7520216; Mã ĐKXT:108
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520301; Mã ĐKXT:114
  • Kỹ thuật hoá học
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520301; Mã ĐKXT:214
  • Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520309; Mã ĐKXT:129
  • Kỹ thuật Vật liệu
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520312; Mã ĐKXT:112
  • Kỹ thuật Dệt
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520320; Mã ĐKXT:125
  • Kỹ thuật Môi trường
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520320; Mã ĐKXT:241
  • Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520401; Mã ĐKXT:137
  • Vật lý kỹ thuật
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520402
  • Kỹ thuật hạt nhân
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 7520501; Mã ĐKXT:120
  • Kỹ thuật Địa chất
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520503; Mã ĐKXT:130
  • Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520604; Mã ĐKXT:120
  • Kỹ thuật dầu khí
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7520604; Mã ĐKXT:220
  • Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7540101
  • Công nghệ thực phẩm
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7540101; Mã ĐKXT:114
  • Công nghệ thực phẩm
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7540101; Mã ĐKXT:219
  • Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7540101; Mã ĐKXT:419
  • Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7540204; Mã ĐKXT:112
  • Công nghệ dệt may
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580101; Mã ĐKXT:117
  • Kiến trúc
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580201
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 7580201; Mã ĐKXT:115
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580201; Mã ĐKXT:215
  • Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580201; Mã ĐKXT:415
  • Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580202; Mã ĐKXT:115
  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580203; Mã ĐKXT:115
  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580205; Mã ĐKXT:115
  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580205; Mã ĐKXT:245
  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 7580210; Mã ĐKXT:115
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Trường Đại học Bách khoa
  • Mã ĐKXT:208
  • Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Trường Đại học Bách khoa