ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

Lĩnh vực Kỹ thuật Công nghệ

     Lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ là lĩnh vực nghiên cứu về sự phát triển các nguyên lý, quy trình vận hành, chế tạo ra các sản phẩm, các phương tiện sử dụng để thực hiện quá trình sản xuất, cung cấp dịch vụ. Hay nói cách khác là sự ứng dụng của khoa học để giải quyết, cải tiến các vấn đề thực tiễn. Các ngành khoa học thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ vận dụng những kiến thức của khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và thực tiễn vào việc xây dựng các nguyên lý hoạt động, thiết kế, chế tạo ra máy móc, công cụ, thiết bị, …tạo ra những sản phẩm góp phần nâng cao năng suất hoạt động sản xuất, đáp ứng khả năng ứng dụng một cách khoa học, sáng tạo vào việc nghiên cứu các hoạt động thực tiễn phục vụ đời sống con người.

     Với xu thế phát triển về kỹ thuật, công nghệ hiện nay trên thế giới, các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sẽ được triển khai giảng dạy theo hướng tiếp cận các nền khoa học hiện đại nhằm cung cấp, trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên môn, những kỹ năng để có thể thiết kế, chế tạo, xây dựng các hệ thống, mô hình, cấu trúc, ... cũng như vận hành các trang thiết bị. Sinh viên có thể tìm tòi, khám phá và phát huy khả năng học tập, sáng tạo và nghiên cứu. Ngoài kiến thức chuyên môn, sinh viên còn được trang bị các kiến thức về kinh tế, pháp luật, môi trường và những kiến thức về phân tích, đánh giá những tác động ảnh hưởng đến các hoạt động phát triển của ngành, của nền kinh tế, xã hội.

     Hiện nay, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh có Trường ĐH Bách khoa, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, Trường ĐH Quốc tế, Trường ĐH Công nghệ Thông tin đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực này.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Kỹ thuật Công nghệ

Kỹ thuật Công nghệ

    - Mã ngành: 51480201
    - Tên ngành: Công nghệ thông tin (Cao đẳng)
    - Mã ngành: 51510505 (C65)
    - Tên ngành: Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)
    - Mã ngành: 52420201
    - Tên ngành: Công nghệ sinh học
    - Mã ngành: 52420201; MãĐKXT:114
    - Tên ngành: Công nghệ Sinh học
    - Mã ngành: 52430122
    - Tên ngành: Khoa học vật liệu
    - Mã ngành: 52460112
    - Tên ngành: Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
    - Mã ngành: 52480101
    - Tên ngành: Khoa học máy tính
    - Mã ngành: 52480101; MãĐKXT:106
    - Tên ngành: Khoa học Máy tính
    - Mã ngành: 52480101; MãĐKXT:206
    - Tên ngành: Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52480101_CLC
    - Tên ngành: Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52480102
    - Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
    - Mã ngành: 52480102_CLC
    - Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52480103
    - Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
    - Mã ngành: 52480103_CLC
    - Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52480104
    - Tên ngành: Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin)
    - Mã ngành: 52480104_CLC
    - Tên ngành: Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52480104_TMDT
    - Tên ngành: Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử)
    - Mã ngành: 52480104_TT
    - Tên ngành: Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến
    - Mã ngành: 52480201
    - Tên ngành: Công nghệ thông tin
    - Mã ngành: 52480201
    - Tên ngành: Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin
    - Mã ngành: 52480201_CLC
    - Tên ngành: Công nghệ Thông tin chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52480201_TT
    - Tên ngành: Công nghệ Thông tin chương trình chất tiên tiến
    - Mã ngành: 52480201_VP
    - Tên ngành: Công nghệ Thông tin chương trình Việt Pháp
    - Mã ngành: 52480299
    - Tên ngành: An toàn thông tin
    - Mã ngành: 52480299_CLC
    - Tên ngành: An toàn thông tin chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52510105; MãĐKXT:131
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
    - Mã ngành: 52510105; MãĐKXT:216
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52510205; MãĐKXT:126
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
    - Mã ngành: 52510205; MãĐKXT:242
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52510401_CLC
    - Tên ngành: Công nghệ Kỹ thuật Hóa học chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52510406
    - Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
    - Mã ngành: 52510601; MãĐKXT:123
    - Tên ngành: Quản lý công nghiệp
    - Mã ngành: 52510601; MãĐKXT:223
    - Tên ngành: Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52510602
    - Tên ngành: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
    - Mã ngành: 52510602; MãĐKXT:128
    - Tên ngành: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
    - Mã ngành: 52510605
    - Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
    - Mã ngành: 52510605; MãĐKXT:128
    - Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
    - Mã ngành: 52520101; MãĐKXT:138
    - Tên ngành: Cơ kỹ thuật
    - Mã ngành: 52520103; MãĐKXT:109
    - Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
    - Mã ngành: 52520103; MãĐKXT:209
    - Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52520114; MãĐKXT:109
    - Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử
    - Mã ngành: 52520114; MãĐKXT:210
    - Tên ngành: Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52520115; MãĐKXT:109
    - Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
    - Mã ngành: 52520120; MãĐKXT:126
    - Tên ngành: Kỹ thuật Hàng không
    - Mã ngành: 52520122; MãĐKXT:126
    - Tên ngành: Kỹ thuật tàu thuỷ
    - Mã ngành: 52520201; MãĐKXT:108
    - Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử
    - Mã ngành: 52520201; MãĐKXT:208
    - Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến
    - Mã ngành: 52520207
    - Tên ngành: Kỹ thuật điện tử, truyền thông
    - Mã ngành: 52520207; MãĐKXT:108
    - Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông
    - Mã ngành: 52520212
    - Tên ngành: Kỹ thuật y sinh
    - Mã ngành: 52520214
    - Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
    - Mã ngành: 52520214
    - Tên ngành: Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52520214; MãĐKXT:106
    - Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
    - Mã ngành: 52520214; MãĐKXT:207
    - Tên ngành: Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52520216
    - Tên ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
    - Mã ngành: 52520216; MãĐKXT:108
    - Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
    - Mã ngành: 52520301; MãĐKXT:114
    - Tên ngành: Kỹ thuật hoá học
    - Mã ngành: 52520301; MãĐKXT:214
    - Tên ngành: Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52520309; MãĐKXT:129
    - Tên ngành: Kỹ thuật Vật liệu
    - Mã ngành: 52520320; MãĐKXT:125
    - Tên ngành: Kỹ thuật Môi trường
    - Mã ngành: 52520320; MãĐKXT:241
    - Tên ngành: Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52520401; MãĐKXT:137
    - Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
    - Mã ngành: 52520402
    - Tên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
    - Mã ngành: 52520501; MãĐKXT:120
    - Tên ngành: Kỹ thuật Địa chất
    - Mã ngành: 52520503; MãĐKXT:130
    - Tên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ
    - Mã ngành: 52520604; MãĐKXT:120
    - Tên ngành: Kỹ thuật dầu khí
    - Mã ngành: 52520604; MãĐKXT:220
    - Tên ngành: Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52540101
    - Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
    - Mã ngành: 52540101; MãĐKXT:114
    - Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
    - Mã ngành: 52540101; MãĐKXT:219
    - Tên ngành: Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52540201; MãĐKXT:112
    - Tên ngành: Kỹ thuật Dệt
    - Mã ngành: 52540204; MãĐKXT:112
    - Tên ngành: Công nghệ may
    - Mã ngành: 52580102; MãĐKXT:117
    - Tên ngành: Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán)
    - Mã ngành: 52580201; MãĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật Công trình Xây dựng
    - Mã ngành: 52580201; MãĐKXT:215
    - Tên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52580202; MãĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật công trình thuỷ
    - Mã ngành: 52580203; MãĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật công trình biển
    - Mã ngành: 52580205; MãĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
    - Mã ngành: 52580205; MãĐKXT:245
    - Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao
    - Mã ngành: 52580208
    - Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng
    - Mã ngành: 52580211; MãĐKXT:115
    - Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • 51480201
  • Công nghệ thông tin (Cao đẳng)
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 51510505 (C65)
  • Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52420201
  • Công nghệ sinh học
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52420201; MãĐKXT:114
  • Công nghệ Sinh học
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52430122
  • Khoa học vật liệu
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 52460112
  • Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52480101
  • Khoa học máy tính
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480101; MãĐKXT:106
  • Khoa học Máy tính
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52480101; MãĐKXT:206
  • Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52480101_CLC
  • Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480102
  • Truyền thông và mạng máy tính
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480102_CLC
  • Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480103
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480103_CLC
  • Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480104
  • Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480104_CLC
  • Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480104_TMDT
  • Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử)
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480104_TT
  • Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480201
  • Công nghệ thông tin
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480201
  • Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480201_CLC
  • Công nghệ Thông tin chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 52480201_TT
  • Công nghệ Thông tin chương trình chất tiên tiến
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 52480201_VP
  • Công nghệ Thông tin chương trình Việt Pháp
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 52480299
  • An toàn thông tin
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52480299_CLC
  • An toàn thông tin chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52510105; MãĐKXT:131
  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52510105; MãĐKXT:216
  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52510205; MãĐKXT:126
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52510205; MãĐKXT:242
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52510401_CLC
  • Công nghệ Kỹ thuật Hóa học chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 52510406
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 52510601; MãĐKXT:123
  • Quản lý công nghiệp
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52510601; MãĐKXT:223
  • Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52510602
  • Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52510602; MãĐKXT:128
  • Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52510605
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52510605; MãĐKXT:128
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520101; MãĐKXT:138
  • Cơ kỹ thuật
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520103; MãĐKXT:109
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520103; MãĐKXT:209
  • Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520114; MãĐKXT:109
  • Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520114; MãĐKXT:210
  • Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520115; MãĐKXT:109
  • Kỹ thuật nhiệt
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520120; MãĐKXT:126
  • Kỹ thuật Hàng không
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520122; MãĐKXT:126
  • Kỹ thuật tàu thuỷ
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520201; MãĐKXT:108
  • Kỹ thuật điện, điện tử
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520201; MãĐKXT:208
  • Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520207
  • Kỹ thuật điện tử, truyền thông
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52520207; MãĐKXT:108
  • Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520212
  • Kỹ thuật y sinh
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52520214
  • Kỹ thuật máy tính
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52520214
  • Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin
  • 52520214; MãĐKXT:106
  • Kỹ thuật máy tính
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520214; MãĐKXT:207
  • Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520216
  • Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52520216; MãĐKXT:108
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520301; MãĐKXT:114
  • Kỹ thuật hoá học
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520301; MãĐKXT:214
  • Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520309; MãĐKXT:129
  • Kỹ thuật Vật liệu
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520320; MãĐKXT:125
  • Kỹ thuật Môi trường
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520320; MãĐKXT:241
  • Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520401; MãĐKXT:137
  • Vật lý kỹ thuật
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520402
  • Kỹ thuật hạt nhân
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  • 52520501; MãĐKXT:120
  • Kỹ thuật Địa chất
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520503; MãĐKXT:130
  • Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520604; MãĐKXT:120
  • Kỹ thuật dầu khí
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52520604; MãĐKXT:220
  • Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52540101
  • Công nghệ thực phẩm
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52540101; MãĐKXT:114
  • Công nghệ thực phẩm
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52540101; MãĐKXT:219
  • Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52540201; MãĐKXT:112
  • Kỹ thuật Dệt
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52540204; MãĐKXT:112
  • Công nghệ may
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580102; MãĐKXT:117
  • Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán)
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580201; MãĐKXT:115
  • Kỹ thuật Công trình Xây dựng
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580201; MãĐKXT:215
  • Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580202; MãĐKXT:115
  • Kỹ thuật công trình thuỷ
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580203; MãĐKXT:115
  • Kỹ thuật công trình biển
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580205; MãĐKXT:115
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580205; MãĐKXT:245
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao
  • Trường Đại học Bách khoa
  • 52580208
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Trường Đại học Quốc tế
  • 52580211; MãĐKXT:115
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Trường Đại học Bách khoa