ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

Trường Đại học Kinh tế - Luật

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52340412-411C - Thương mại điện tử chất lượng cao A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử)
2 52340412-411 - Thương mại điện tử A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử) A00: 23; A01, D01: 22 22.25 18
3 52340201-404CA - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) A00   A01   D01   D90  
4 52340201-404C - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 22; A01, D01: 21 22
5 52340201-404 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 19.75
6 52340101-407C - Quản trị kinh doanh Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
7 52340101-407 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75 21.25
8 52340115-410C - Marketing Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00, A01, D01: 20
9 52340115-410 - Marketing A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00: 24; A01, D01: 23 23 18
10 52380107-502C - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 23; A01, D01: 22 23
11 52380107-502 - Luật thương mại quốc tế A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 24 21.75
12 52380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25 18
13 52380107-501C - Luật kinh doanh Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh doanh) A00, A01, D01: 20
14 52380107-501 - Luật kinh doanh A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 23.75 A00, A01: 21; D01: 18.75
15 52380101-503C - Luật dân sự Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00, A01, D01: 20
16 52380101-503 - Luật dân sự A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 18
17 52310106-402C - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
18 52310106-402 - Kinh tế đối ngoại A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5 A00, A01: 22.5; D01: 21
19 52310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00, A01, D01: 20
20 52310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18
21 52310101-401 - Kinh tế học A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5 A00, A01: 20.5; D01: 19.75
22 52340120-408CA - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh A00   A01   D01   D90   20
23 52340120-408C - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
24 52340120-408 - Kinh doanh quốc tế A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 25; A01, D01: 24 24.5 18.25
25 52340302-409C - Kiểm toán chất lượng cao A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
26 52340302-409 - Kiểm toán A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25 A00, A01: 21; D01: 19.5
27 52340301-405CA - Kế toán Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) A00   A01   D01   D90  
28 52340301-405C - Kế toán Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00, A01, D01: 20
29 52340301-405 - Kế toán A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00: 24; A01, D01: 23 23.25 18.5
30 52340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01: 20
31 52340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18.5