ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

Trường Đại học Kinh tế - Luật

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2018 Điểm chuẩn
Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
1 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại A00   A01   D01   80 27.25 A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5
2 7340101-407 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   80 26.5 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75
3 7340301-405 - Kế toán A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.25
4 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế A00   A01   D01   70 27 A00: 25; A01, D01: 24 24.5
5 7380107-501 - Luật kinh doanh A00   A01   D01   70 25.75 A00: 24; A01, D01: 23 23.75
6 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế A00   A01   D01   70 26 A00: 24; A01, D01: 23 24
7 7310101-401 - Kinh tế học A00   A01   D01   60 25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5
8 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công A00   A01   D01   60 23.75 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
9 7340302-409 - Kiểm toán A00   A01   D01   60 26.5 A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25
10 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý A00   A01   D01   60 24 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22
11 7340122-411 - Thương mại điện tử A00   A01   D01   60 25.5 A00: 23; A01, D01: 22 22.25
12 7340115-410 - Marketing A00   A01   D01   60 26.25 A00: 24; A01, D01: 23 23
13 7380101-503 - Luật dân sự A00   A01   D01   60 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75
14 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   60 23.25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25
15 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00   A01   D01   50
16 7310101_403_BT - Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   D01   50
17 7340201_404_BT - Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   D01   50
18 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) A00   A01   D01   40 26.75 A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
19 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00   A01   D01   35 24.25 A00: 22; A01, D01: 21 22
20 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A00   A01   D01   35 25.5 A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
21 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) A00   A01   D01   35 23.75 A00, A01, D01: 20
22 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 25.5 A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
23 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 26.25 A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
24 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 25.25 A00: 23; A01, D01: 22 23
25 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 22 A00, A01, D01: 20
26 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 21.5 A00, A01, D01: 20
27 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 24.5 A00, A01, D01: 20
28 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 24.25 A00, A01, D01: 20
29 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 22.75 A00, A01, D01: 20
30 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30 23
31 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30
32 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   30 25 20
33 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   30 21.25
34 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   30 20.5
35 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) A00   A01   D01   30
36 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   30
37 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   120 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75