ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

Trường Đại học Kinh tế - Luật

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52310101-401 - Kinh tế học A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5 A00, A01: 20.5; D01: 19.75
2 52310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18
3 52310106-402 - Kinh tế đối ngoại A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5 A00, A01: 22.5; D01: 21
4 52310106-402C - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao A00   A01   D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75
5 52340201-404 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 19.75
6 52340201-404C - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 22; A01, D01: 21 22
7 52340301-405 - Kế toán A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00: 24; A01, D01: 23 23.25 18.5
8 52340302-409 - Kiểm toán A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25 A00, A01: 21; D01: 19.5
9 52340302-409C - Kiểm toán chất lượng cao A00   A01   D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75
10 52340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18.5
11 52340412-411 - Thương mại điện tử A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử) A00: 23; A01, D01: 22 22.25 18
12 52340101-407 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75 21.25
13 52340101-407C - Quản trị kinh doanh Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75
14 52340115-410 - Marketing A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00: 24; A01, D01: 23 23 18
15 52340120-408 - Kinh doanh quốc tế A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 25; A01, D01: 24 24.5 18.25
16 52340120-408C - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao A00   A01   D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25
17 52380107-501 - Luật kinh doanh A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 23.75 A00, A01: 21; D01: 18.75
18 52380107-502 - Luật thương mại quốc tế A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 24 21.75
19 52380107-502C - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 23; A01, D01: 22 23
20 52380101-503 - Luật dân sự A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 18
21 52380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25 18
22 52310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   145 (Kinh tế) A00, A01, D01: 20
23 52340301-405C - Kế toán Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   115 (Kế toán) A00, A01, D01: 20
24 52340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01: 20
25 52340115-410C - Marketing Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   85 (Marketing) A00, A01, D01: 20
26 52380107-501C - Luật kinh doanh Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   200 (Luật kinh doanh) A00, A01, D01: 20
27 52380101-503C - Luật dân sự Chất lượng cao A00   A01   D01   D90   150 (Luật) A00, A01, D01: 20
28 52340412-411C - Thương mại điện tử chất lượng cao A00   A01   D01   D90   90 (Thương mại điện tử)
29 52340120-408CA - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh A00   A01   D01   D90   20
30 52340201-404CA - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) A00   A01   D01   D90  
31 52340301-405CA - Kế toán Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) A00   A01   D01   D90