ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học Kinh tế - Luật

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2020 Điểm chuẩn
Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
1 7310101-401 - Kinh tế học A00   A01   D01   130 23.75 21.5 25
2 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công A00   A01   D01   120 23 20.5 23.75
3 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại A00   A01   D01   180 25.70 23.6 27.25
4 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) A00   A01   D01   180 25.20 23.15 26.75
5 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   250 23.65 20.5 24.75
6 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00   A01   D01   250 23 19.75 24.25
7 7340301-405 - Kế toán A00   A01   D01   130 24 21.75 25.75
8 7340302-409 - Kiểm toán A00   A01   D01   100 24.35 22 26.5
9 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) A00   A01   D01   100 24.15 21 25.5
10 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý A00   A01   D01   120 23.35 21.25 24
11 7340122-411 - Thương mại điện tử A00   A01   D01   100 24.65 22.5 25.5
12 7340101-407 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   195 24.95 22.6 26.5
13 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A00   A01   D01   195 24.15 21.4 25.5
14 7340115-410 - Marketing A00   A01   D01   110 25 23 26.25
15 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế A00   A01   D01   130 25.50 23.5 27
16 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) A00   A01   D01   130 24.65 23 26.25
17 7380107-501 - Luật kinh doanh A00   A01   D01   110 23.70 21.5 25.75
18 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế A00   A01   D01   110 24.30 22 26
19 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) A00   A01   D01   110 23.35 21.75 25.25
20 7380101-503 - Luật dân sự A00   A01   D01   105 22.25 19 24.75
21 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   110 22.25 19 23.25
22 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) A00   A01   D01   120 22 19 22
23 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) A00   A01   D01   130 23.05 20.4 23.75
24 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) A00   A01   D01   120 22.85 20.15 21.5
25 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) A00   A01   D01   110 24.15 22.3 24.5
26 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) A00   A01   D01   110 23.55 21 24.25
27 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) A00   A01   D01   105 21.35 19 22.75
28 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) A00   A01   D01   100 23.85 21.2 23
29 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   130 24.50 22 25
30 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   250 21.65 18.75 21.25
31 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   130 21.35 19.25 20.5
32 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) A00   A01   D01   130 22.90 19
33 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00   A01   D01   110 21.80 18.5
34 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   195 23 20.25
35 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00   A01   D01   100 22.10 18
36 7310108_413C - Toán Kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (CLC) A00   A01   D01   100
37 7340101_415 - Quản trị Kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) A00   A01   D01   195 22.85
38 7340201_414C - Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ) (CLC) A00   A01   D01   250 22.55
39 7340405_416C - Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (CLC) A00   A01   D01   120