ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học Kinh tế - Luật

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2019 Điểm chuẩn
Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
1 7310101-401 - Kinh tế học A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 21.5 25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75
2 7310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 20.5 23.75 A00: 22.5; A01, D01: 21.5
3 7310106-402 - Kinh tế đối ngoại A00   A01   D01   100 (Kinh tế quốc tế) 23.6 27.25 A00: 25.5; A01, D01: 24.5
4 7310106-402C - Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) A00   A01   D01   100 (Kinh tế quốc tế) 23.15 26.75 A00: 24.25; A01, D01: 23.25
5 7340201-404 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   210 (Tài chính Ngân hàng) 20.5 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25
6 7340201-404C - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00   A01   D01   210 (Tài chính Ngân hàng) 19.75 24.25 A00: 22; A01, D01: 21
7 7340301-405 - Kế toán A00   A01   D01   130 (Kế toán) 21.75 25.75 A00: 24; A01, D01: 23
8 7340302-409 - Kiểm toán A00   A01   D01   90 (Kiểm toán) 22 26.5 A00: 24.75; A01, D01: 23.75
9 7340302-409C - Kiểm toán (Chất lượng cao) A00   A01   D01   90 (Kiểm toán) 21 25.5 A00: 22.75; A01, D01: 21.75
10 7340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý A00   A01   D01   90 (Hệ thống thông tin quản lý) 21.25 24 A00: 22.5; A01, D01: 21.5
11 7340122-411 - Thương mại điện tử A00   A01   D01   90 (Thương mại điện tử) 22.5 25.5 A00: 23; A01, D01: 22
12 7340101-407 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   130 (Quản trị kinh doanh) 22.6 26.5 A00: 24.25; A01, D01: 23.25
13 7340101-407C - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A00   A01   D01   130 (Quản trị kinh doanh) 21.4 25.5 A00: 22.5; A01, D01: 21.5
14 7340115-410 - Marketing A00   A01   D01   100 (Marketing) 23 26.25 A00: 24; A01, D01: 23
15 7340120-408 - Kinh doanh quốc tế A00   A01   D01   130 (Kinh doanh quốc tế) 23.5 27 A00: 25; A01, D01: 24
16 7340120-408C - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) A00   A01   D01   130 (Kinh doanh quốc tế) 23 26.25 A00: 23.75; A01, D01: 22.75
17 7380107-501 - Luật kinh doanh A00   A01   D01   100 (Luật Kinh doanh) 21.5 25.75 A00: 24; A01, D01: 23
18 7380107-502 - Luật thương mại quốc tế A00   A01   D01   100 (Luật thương mại quốc tế) 22 26 A00: 24; A01, D01: 23
19 7380107-502C - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) A00   A01   D01   100 (Luật thương mại quốc tế) 21.75 25.25 A00: 23; A01, D01: 22
20 7380101-503 - Luật dân sự A00   A01   D01   190 (Luật) 19 24.75 A00: 23.25; A01, D01: 22.25
21 7380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   190 (Luật) 19 23.25 A00: 22.75; A01, D01: 21.75
22 7310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao) A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 19 22 A00, A01, D01: 20
23 7340301-405C - Kế toán (Chất lượng cao) A00   A01   D01   130 (Kế toán) 20.4 23.75 A00, A01, D01: 20
24 7340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) A00   A01   D01   90 (Hệ thống thông tin quản lý) 20.15 21.5 A00, A01, D01: 20
25 7340115-410C - Marketing (Chất lượng cao) A00   A01   D01   100 (Marketing) 22.3 24.5 A00, A01, D01: 20
26 7380107-501C - Luật kinh doanh (Chất lượng cao) A00   A01   D01   100 (Luật Kinh doanh) 21 24.25 A00, A01, D01: 20
27 7380101-503C - Luật dân sự (Chất lượng cao) A00   A01   D01   190 (Luật) 19 22.75 A00, A01, D01: 20
28 7340122-411C - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) A00   A01   D01   90( Thương mại điện tử) 21.2 23
29 7340120-408CA - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   130 (Kinh doanh quốc tế) 22 25 20
30 7340201-404CA - Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   210 (Tài chính Ngân hàng) 18.75 21.25
31 7340301-405CA - Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   130 (Kế toán) 19.25 20.5
32 7310101-401C - Kinh tế học (Chất lượng cao) A00   A01   D01   180 (Kinh tế) 19
33 7380101-504C - Luật tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00   A01   D01   190 (Luật) 18.5
34 7340101-407CA - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   130 (Quản trị kinh doanh) 20.25
35 7310108_413 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00   A01   D01   50 18
36 7310101_403_BT - Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   D01   50 18.5
37 7340201_404_BT - Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   D01   50 18.5
38 7380101-504CP - Luật tài chính - Ngân hàng (CLC tăng cường Tiếng Pháp) (Dự kiến) A00   A01   D01   190 (Luật)