ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

Trường Đại học Công nghệ thông tin

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2018 Điểm chuẩn
Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
1 7480101 - Khoa học máy tính A00   A01   D01   90 25.75 22.25 22.75
2 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00   A01   D01   80 24.5 21.75 22.5
3 7480103 - Kỹ thuật phần mềm A00   A01   D01   100 27 24 24.25
4 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) A00   A01   D01   100 23.25 21 22
5 7480104 - Hệ thống thông tin A00   A01   D01   60 24.5 21.75 22.5
6 7340122 - Thương mại điện tử A00   A01   D01   80 24 21.75 22.25
7 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) A00   A01   D01   40 18 20 20
8 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) A00   A01   D01   50 20 20 20.75
9 7480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   D01   140 25.75 23 22.75
10 7480202 - An toàn thông tin A00   A01   D01   70 25.5 22.25 22.75
11 7480106 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   D01   70 24.75 21.75 22.75
12 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) A00   A01   D01   80 20.75 20.25 20.5
13 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) A00   A01   D01   90 22
14 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) A00   A01   D01   50 18
15 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) A00   A01   D01   50 21
16 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) (dự kiến) A00   A01   D01   50
17 7480201_KHDL - Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (dự kiến) A00   A01   D01   50
18 7480201_BT - Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   D01   70