ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học Công nghệ thông tin

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2020 Điểm chuẩn
Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
1 7480101 - Khoa học máy tính A00   A01   D01   22.4 25.75
2 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00   A01   D01   21.2 24.5
3 7480103 - Kỹ thuật phần mềm A00   A01   D01   23.2 27
4 7480103_CLCA - Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) A00   A01   D01   21.5 23.25
5 7480104 - Hệ thống thông tin A00   A01   D01   21.1 24.5
6 7340122 - Thương mại điện tử A00   A01   D01   21.2 24
7 7480104_TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) A00   A01   D01   17 18
8 7480104_CLCA - Hệ thống thông tin (Chất lượng cao) A00   A01   D01   19 20
9 7480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   D01   22.5 25.75
10 7480202 - An toàn thông tin A00   A01   D01   22.25 25.5
11 7480106 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   D01   21.7 24.75
12 7480106_CLCA - Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao) A00   A01   D01   18.4 20.75
13 7480101_CLCA - Khoa học máy tính (Chất lượng cao) A00   A01   D01   20.25 22
14 7480102_CLCA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao) A00   A01   D01   18.6 18
15 7480202_CLCA - An toàn thông tin (Chất lượng cao) A00   A01   D01   20.1 21
16 7480201_CLCN - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản) A00   A01   D01   19
17 7480201_KHDL - Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) A00   A01   D01   20.6
18 7480201_BT - Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   D01   20.5 23.75
19 7340122_CLCA - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) A00   A01   D01