ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học An Giang

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2020 Điểm chuẩn
Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
1 7140201 - Giáo dục Mầm non M02   M03   M05   M06   200 18
2 7140205 - Giáo dục chính trị C00   C19   D01   D66   30 18
3 7140209 - Sư phạm Toán học A00   A01   C01   D01   30 18
4 7140210 - Sư phạm Tin học A00   A01   C01   D01   40 18
5 7140211 - Sư phạm Vật lý A00   A01   C01   C05   30 18
6 7140212 - Sư phạm Hóa học A00   B00   C02   D07   30 18
7 7140213 - Sư phạm Sinh học B00   B03   B04   D08   30 18
8 7140217 - Sư phạm Ngữ văn C00   D01   D14   D15   30 18
9 7140218 - Sư phạm Lịch sử C00   C19   D09   D14   30 18.00
10 7140219 - Sư phạm Địa lý A09   C00   C04   D10   30 18
11 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh A01   D01   D09   D14   110 18
12 7340101 - Quản trị kinh doanh A00   A01   C15   D01   120 19
13 7340115 - Marketing A00   A01   C15   D01   80 17.5
14 7340201 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   C15   D01   120 17
15 7340301 - Kế toán A00   A01   C15   D01   100 17.5
16 7380101 - Luật A01   C00   C01   D01   100 17.50
17 7420201 - Công nghệ sinh học A00   A01   A18   B00   120 14
18 7140202 - Giáo dục tiểu học A00   A01   C00   D01   200 18
19 7420203 - Sinh học ứng dụng A00   A01   A18   B00   30 14
20 7440112 - Hóa học A00   B00   C02   D07   30 14
21 7480103 - Kỹ thuật phần mềm A00   A01   C01   D01   100 14
22 7480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   C01   D01   180 15.5
23 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường A00   A01   A18   B00   30 14
24 7510401 - Công nghệ kỹ thuật hóa học A00   A01   A18   B00   40 14
25 7540101 - Công nghệ thực phẩm A00   A01   A18   B00   110 14
26 7620105 - Chăn nuôi A00   A01   A18   B00   30 14
27 7620110 - Khoa học cây trồng A00   A01   A18   B00   60 14
28 7620112 - Bảo vệ thực vật A00   A01   A18   B00   150 14
29 76201116 - Phát triển nông thôn A00   A01   A18   B00   30 14
30 7620301 - Nuôi trồng thủy sản A00   A01   A18   B00   60 14
31 7310630 - Việt Nam học (Văn hóa du lịch) A00   C00   C04   D01   150 19
32 7220201 - Ngôn ngữ Anh A01   D01   D09   D14   180 16
33 7229030 - Văn học C00   D01   D14   D15   40 14
34 7310106 - Kinh tế Quốc tế A00   A01   C15   D01   80 15.75
35 7850101 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00   A01   A18   B00   30 14
36 7229001 - Triết học A01   C00   C01   D01   20 14