ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52220213 - Đông phương học D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75 D01: 18.5
2 52580112 - Đô thị học A00   A01   D01   D14   80 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75 A00: 17; A01: 17.5; D01: 16.5
3 52310501 - Địa lý học A01   C00   D01   D15   110 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18 A01: 16; C00: 23; D01: 16.5
4 52310301 - Xã hội học A00   C00   D01   D14   150 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20 A00: 18.5; C00: 17; D01: 17.5
5 52220330 - Văn học C00   D01   D14   120 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75 C00, D01: 24
6 52220340 - Văn hóa học C00   D01   D14   70 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25 C00, D01: 17
7 52220301 - Triết học A01   C00   D01   D14   90 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5 C00: 17.5; A01, D01: 18
8 52320201 - Thông tin học A01   C00   D01   D14   100 A00, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25 A01: 17; C00, D01: 16.5
9 52310401 - Tâm lý học B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5 B00, C00, D01: 20
10 52340103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00   D01   D14   100 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23 C00, D01: 21
11 52310206 - Quan hệ Quốc tế D01   D14   160 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5 D01: 21
12 52220216 - Nhật Bản học D01   D06   D14   110 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5 D01: 21; D06: 19
13 52310302 - Nhân học C00   D01   D14   60 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5 C00: 17.5; D01: 17
14 52220205 - Ngôn ngữ Đức D01   D05   80 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21 D01: 25; D05: 25.5
15 52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc D01   D04   130 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20 D01: 24; D04: 23.5
16 52220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01   D03   D05   50 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20 D01: 22.5; D03: 25
17 52220203 - Ngôn ngữ Pháp D01   D03   90 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5 D01: 25; D03: 24
18 52220202 - Ngôn ngữ Nga D01   D02   70 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20 D01: 23.5; D02: 25
19 52220208 - Ngôn ngữ Italia D01   D03   D05   50 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20 D01: 22
20 52220320 - Ngôn ngữ học C00   D01   D14   80 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25 C00, D01: 24
21 52220201 - Ngôn ngữ Anh D01   270 22.41 24 29.5
22 52320303 - Lưu trữ học C00   D01   D14   80 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5 C00, D01: 16
23 52220310 - Lịch sử C00   D01   D14   120 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5 C00: 22; D01: 16
24 52220217 - Hàn Quốc học D01   D14   110 D01, D14: 21 D01, D14: 23 D01: 20
25 52140101 - Giáo dục học C00   C01   D01   D14   120 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75 C00, D01: 16
26 52760101 - Công tác xã hội C00   D01   D14   80 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20 C00: 18; D01: 17.5
27 52320101 - Báo chí C00   D01   D14   130 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75 C00, D01: 22