ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2018 Điểm chuẩn
Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
1 7310608 - Đông phương học D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 24 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75
2 7580112-BT - Đô thị học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   D01   D14   35
3 7580112 - Đô thị học A00   A01   D01   D14   80 A00, A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75
4 7310501 - Địa lý học A01   C00   D01   D15   105 C00: 24.75; A01, D01, D15: 22.75 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18
5 7310301 - Xã hội học A00   C00   D01   D14   145 A00, D01, D14: 22.25; C00: 24.25 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20
6 7229030 - Văn học C00   D01   D14   120 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75
7 7229040 - Văn hóa học C00   D01   D14   70 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25
8 7229001 - Triết học A01   C00   D01   D14   85 C00: 21.5; A01, D01, D14: 20.5 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5
9 7320201 - Thông tin – Thư viện A01   C00   D01   D14   95 A01, D01, D14: 21; C00: 23 A01, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25
10 7310401 - Tâm lý học B00   C00   D01   D14   100 B00, D01, D14: 25; C00: 26.25 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5
11 7310206 - Quan hệ Quốc tế D01   D14   192 D01: 25.25, D14: 25.5 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5
12 7310613-BT - Nhật Bản học (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) D01   D06   D14   35
13 7310613 - Nhật Bản học D01   D06   D14   120 D01, D14, D06: 20.5 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5
14 7310302 - Nhân học C00   D01   D14   60 C00: 22.25; D01, D14: 20.25 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5
15 7220205 - Ngôn ngữ Đức D01   D05   80 D01: 23; D05: 21 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21
16 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc D01   D04   130 D01, D04: 24.25 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20
17 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 23.25 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20
18 7220203 - Ngôn ngữ Pháp D01   D03   85 D01, D03: 23.25 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5
19 7220202 - Ngôn ngữ Nga D01   D02   65 D01, D02: 19.5 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20
20 7220208 - Ngôn ngữ Italia D01   D03   D05   50 D01, D03, D05: 21 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20
21 7229020 - Ngôn ngữ học C00   D01   D14   80 C00: 25; D01, D14: 23 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25
22 7220201-BT - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) D01   35
23 7220201 - Ngôn ngữ Anh D01   324 26.25 22.41 24
24 7320303 - Lưu trữ học C00   D01   D14   80 C00: 23.5; D01, D14: 21.5 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5
25 7229010 - Lịch sử C00   D01   D14   115 C00: 22.5; D01, D14: 20.25 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5
26 7310614 - Hàn Quốc học D01   D14   120 D01, D14: 25 D01, D14: 21 D01, D14: 23
27 7140101 - Giáo dục học B00   C00   C01   D01   115 B00, C01, D01: 19.75; C00: 21.75 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75
28 7810101-BT - Du lịch (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) C00   D01   D14   35
29 7810101 - Du lịch C00   D01   D14   120 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23
30 7760101 - Công tác xã hội C00   D01   D14   96 C00: 24.5; D01, D14: 22.5 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20
31 7320101-BT - Báo chí (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) C00   D01   D14   35
32 7320101 - Báo chí C00   D01   D14   156 C00: 27.25; D01, D14: 25.5 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75