ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2021 Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
1 7229030 - Văn học C00   D01   D14   D01, D14: 24.15; C00: 24.65 21.30 C00: 22.4; D01, D14: 21.4
2 7229020 - Ngôn ngữ học C00   D01   D14   D01, D14: 23.5; C00: 24.3 21.70 C00: 22; D01, D14: 21
3 7320101 - Báo chí C00   D01   D14   D01, D14: 26.15; C00: 27.5 C00: 24.7; D01 & D14: 24.1 C00: 24.6; D01, D14: 22.6
4 7320101_CLC - Báo chí (Chất lượng cao) C00   D01   D14   D01, D14: 25.4; C00: 26.8 23.30
5 7229010 - Lịch sử C00   D01   D14   D01, D14: 21; C00: 22.5 21.30 C00: 19.1; D01, D14: 18.1
6 7310302 - Nhân học C00   D01   D14   D01, D14: 21.75; C00: 22.25 20.30 C00: 19.75; D01, D14: 18.75
7 7229001 - Triết học A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 21.25; C00: 21.75 19.50 C00: 19.25; A01, D01, D14: 17.25
8 7310501 - Địa lý học A01   C00   D01   D15   A01, D01, D15: 22.25; C00: 22.75 21.10 C00: 21.25; A01, D01, D15: 20.25
9 7310301 - Xã hội học A00   C00   D01   D14   A00, D01, D14: 24; C00: 25 22.00 A00, D01, D14: 19.5; C00: 20.5
10 7320201 - Thông tin – Thư viện A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 21; C00: 21.25 19.50 A01, D01, D14: 16.5; C00: 17
11 7310608 - Đông phương học D01   D04   D14   D04, D14: 24.25; D01: 24.65 22.85 21.6
12 7140101 - Giáo dục học B00   C00   C01   D01   B00, D01: 21.25; C00, C01: 22.15 19.00 B00, C01, D01: 17.8; C00: 19.8
13 7320303 - Lưu trữ học C00   D01   D14   D01, D14: 22.75; C00: 24.25 20.50 C00: 20.25; D01, D14: 19.25
14 7229040 - Văn hóa học C00   D01   D14   D01, D14: 24.75; C00: 25.6 23.00 C00: 21.5; D01, D14: 20.5
15 7760101 - Công tác xã hội C00   D01   D14   D01, D14: 22; C00: 22.8 C00 & D01: 20.80; D14: 20.00 C00: 20; D01, D14: 19
16 7310401 - Tâm lý học B00   C00   D01   D14   B00, D01, D14: 25.9; C00: 26.6 C00 & B00: 23.78; D01 & D14: 23.50 B00, D01, D14: 22.2; C00: 23.2
17 7580112 - Đô thị học A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 22.1; C00: 23.1 20.20 A01, D14: 16.5; D01: 17
18 7810103 - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00   D01   D14   D01, D14: 26.25; C00: 27.3 C00: 25.50; D01 & D14: 24.50 C00: 24.9; D01, D14: 22.9
19 7310613 - Nhật Bản học D01   D06   D14   D06, D14: 25.2; D01: 25.65 23.61 22.6
20 7310614 - Hàn Quốc học D01   D14   D01, D14: 25.2 23.45 22.25
21 7220201 - Ngôn ngữ Anh D01   26.17 25.00 23.2
22 7220202 - Ngôn ngữ Nga D01   D02   D01, D02: 20 19.80 18.1
23 7220203 - Ngôn ngữ Pháp D01   D03   D03: 22.75; D01: 23.2 21.70 20.6
24 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc D01   D04   D01, D04: 25.2 23.60 22.03
25 7220205 - Ngôn ngữ Đức D01   D05   D05:22; D01: 23 D01: 22.50; D05: 20.25 20.2
26 7310206 - Quan hệ Quốc tế D01   D14   D14: 25.6; D01: 26 24.30 22.6
27 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01   D03   D05   D01, D03, D05: 22.5 21.90 19.3
28 7220208 - Ngôn ngữ Italia D01   D03   D05   D01, D03, D05: 21.25 20.00 18.8
29 7320104 - Truyền thông đa phương tiện C00   D01   D14   D14, D15: 26.25; D01: 27 24.30
30 7320205 - Quản lý thông tin A01   C00   D01   D14   A01, D01, D14: 23.75; C00: 25.4 21.00
31 7220201_CLC - Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) D01   D01: 26.25 24.50
32 7220204_CLC - Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01   D04   D01 & D04: 24
33 7310613_CLC - Nhật bản học (Chất lượng cao) D01   D06   D14   D06, D14: 24.5; D01: 25 23.30
34 7310206_CLC - Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) D01   D14   D14: 25.4; D01: 25.7 24.30
35 7810103_CLC - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) C00   D01   D14   D01 & D14: 25; C00: 25.55 22.85
36 7340406 - Quản trị văn phòng C00   D01   D14   D01, D14: 24.5; C00: 26
37 7229009 - Tôn giáo học C00   D01   D14   D01, D14: 21; C00: 21.25