ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2021 Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
1 7460101 - Toán học A00   A01   B00   D01   20 16.10 16.05
2 7440102 - Vật lý học A00   A01   A02   D90   17 16.05 16
3 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân A00   A01   A02   D90   17 17.00 16.9
4 7520207 - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00   A01   D07   D90   23 20.00 17.85
5 7480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin A00   A01   B08   D07   27.2 25 22.75
6 7440112 - Hoá học A00   B00   D07   D90   25 21.80 20.5
7 7440201 - Địa chất học A00   A01   B00   D07   17 16.05 16.05
8 7440301 - Khoa học môi trường A00   B00   B08   D07   17 16 16
9 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường A00   B00   B08   D07   17 16.05 16
10 7440122 - Khoa học vật liệu A00   A01   B00   D07   17 16.05 16.1
11 7440228 - Hải dương học A00   A01   B00   D07   17 16.15 16
12 7420101 - Sinh học B00   B08   D90   18 16 16
13 7420201 - Công nghệ sinh học A02   B00   B08   D90   25 22.12 20.7
14 7510401_CLC - Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) A00   B00   D07   D90   22.75 19.45 19.75
15 7440112_VP - Hoá học (Việt - Pháp) A00   B00   D07   D24   22 19.25 19.4
16 7480201_CLC - Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao) A00   A01   B08   D07   25.75 23.20 21.2
17 7480201_VP - Công nghệ Thông tin (Việt - Pháp) A00   A01   D07   D29   24.7 21.00 20.1
18 7420201_CLC - Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao) A02   B00   B08   D90   23.75 20.40 18.25
19 7520207_CLC - Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chất lượng cao) A00   A01   D07   D90   18 16.10 16.1
20 7420101_CLC - Sinh học (Chất lượng cao) A02   B00   B08   18
21 7440112_CLC - Hóa học (Chất lượng cao) A00   B00   D07   D90   22
22 7480101_TT - Khoa học máy tính (Tiên tiến) A00   A01   B08   D07   26.65 24.60
23 7520403 - Vật lý y khoa A00   A01   A02   D90   22
24 7510402 - Công nghệ vật liệu A00   A01   B00   D07   18
25 7440301_CLC - Khoa học môi trường (Chất lượng cao) A00   B00   B08   D07   17
26 7480109 - Khoa học dữ liệu A00   A01   B08   D07   24
27 7520501 - Kỹ thuật địa chất A00   A01   B00   D07   17