ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2017

Trường Đại học Bách khoa

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017 Điểm chuẩn
Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
1 52520401; MãĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật A00   A01   100 23 22.75 19
2 52850101; MãĐKXT:225 - Quản lý tài nguyên và môi trường chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   D07   30 19.75
3 52850101; MãĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
4 52510601; MãĐKXT:223 - Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   D07   45 19.75
5 52510601; MãĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp A00   A01   D01   D07   130 23.5 23.5 20.5
6 52510605; MãĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)
7 52520216; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
8 52520201; MãĐKXT:208 - Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến A00   A01   90 21.5
9 52520201; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điện, điện tử A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
10 52520207; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
11 52520501; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
12 52580205; MãĐKXT:245 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao A00   A01   35 19
13 52580205; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
14 52520309; MãĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu A00   A01   D07   225 22 21.75 19
15 52520503; MãĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ A00   A01   80 20.5 19.75 19
16 52520122; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật tàu thuỷ A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
17 52520115; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật nhiệt A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
18 52520320; MãĐKXT:241 - Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   D07   30 19.5
19 52520320; MãĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
20 52520214; MãĐKXT:207 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao A00   A01   45 21.5
21 52520214; MãĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
22 52520301; MãĐKXT:214 - Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao A00   B00   D07   45 22.75
23 52520301; MãĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
24 52510602; MãĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 23 23 20
25 52520120; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật Hàng không A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
26 52540201; MãĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
27 52520604; MãĐKXT:220 - Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao A00   A01   45 19
28 52520604; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
29 52580201; MãĐKXT:215 - Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao A00   A01   45 20.5
30 52580201; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
31 52580202; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình thuỷ A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
32 52580203; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình biển A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
33 52520114; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
34 52580211; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
35 52520103; MãĐKXT:209 - Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao A00   A01   45 20.25
36 52520103; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
37 52520114; MãĐKXT:210 - Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao A00   A01   45 22.25
38 52580102; MãĐKXT:117 - Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán) V00   V01   60 28.75 27.75 29.5
39 52480101; MãĐKXT:206 - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao A00   A01   45 23.25
40 52480101; MãĐKXT:106 - Khoa học Máy tính A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
41 52540101; MãĐKXT:219 - Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao A00   B00   D07   20 21
42 52540101; MãĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
43 52420201; MãĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
44 52540204; MãĐKXT:112 - Công nghệ may A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
45 52510105; MãĐKXT:216 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao A00   A01   35 19
46 52510105; MãĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00   A01   40 22 21.5 19
47 52510205; MãĐKXT:242 - Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao A00   A01   45 20.5
48 52510205; MãĐKXT:126 - Công nghệ kỹ thuật ô tô A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
49 52520101; MãĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật A00   A01   65 23 22.75 19