ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học Bách khoa

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2019 Điểm chuẩn
Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
1 7480106; Mã ĐKXT:107 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   100 23.25 28 25.5
2 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính A00   A01   280 23.25 28 25.5
3 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 22.25 25.75 23
4 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 22.25 25.75
5 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học A00   B00   D07   420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 22 26.5 24
6 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học A00   B00   D07   420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 22 26.5 24
7 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm A00   B00   D07   420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 22 26.5 24
8 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp A00   A01   D01   D07   120 22 25.25 23.5
9 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô A00   A01   90 22 26.25 24
10 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   100 22 26 23.25
11 7520122; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật tàu thuỷ A00   A01   100 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 21.75 26.25 24
12 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00   A01   670 (Nhóm ngành điện-điện tử) 21.5 26.25 24.25
13 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện A00   A01   670 (Nhóm ngành điện-điện tử) 21.5 26.25 24.25
14 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00   A01   670 (Nhóm ngành điện-điện tử) 21.5 26.25 24.25
15 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí A00   A01   455 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 21.25 25.75 23.75
16 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử A00   A01   455 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 21.25 25.75 23.75
17 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   55 21 24.5 21.5
18 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 21 24.5 22.25
19 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   B00   D07   100 21 25.5 22.75
20 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   150 20 23.25 21.5
21 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 20 23.5 20.5
22 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   B00   D07   50 20
23 7520120; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật Hàng không A00   A01   100 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 19.5 26.25 24
24 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   D07   90 19.5 22.5 19.75
25 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 19.25 23.5 20
26 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 19.25 23.5 20
27 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật A00   A01   70 19.25 23.5 23
28 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 19 22.75 20.25
29 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   B00   D07   40 19 25.25 21
30 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 18.75 24 22.5
31 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 18.75 24 22.5
32 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường A00   A01   B00   D07   120 (Nhóm ngành môi trường) 18.75 24.25 23.25
33 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường A00   A01   B00   D07   120 (Nhóm ngành môi trường) 18.75 24.25 23.25
34 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật A00   A01   120 18.75 24 23
35 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
36 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
37 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
38 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
39 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 18.25 24 22.75
40 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00   A01   80 18 25.75 23.75
41 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc V00   V01   65 18 21.25 28.75
42 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu A00   A01   D07   220 18 22.75 22
43 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ A00   A01   50 18 20 20.5
44 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00   A01   50 18 23 22
45 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp A00   A01   165 17
46 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   80 17 21.75 20.5
47 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 17 20 19
48 Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   D07   60 17 20.5 19.75
49 Mã ĐKXT:441 - BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP-CHUYÊN NGÀNH BD CƠ ĐIỆN TỬ, BDCN (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   100
50 Mã ĐKXT:445 - KỸ THUẬT XÂY DỰNG - CHUYÊN NGÀNH KTHT&MT (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   50
51 Mã ĐKXT:446 - KỸ THUẬT XDCTGT - CHUYÊN NGÀNH CẦU ĐƯỜNG (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   40
52 Mã ĐKXT:448 - KỸ THUẬT ĐIỆN - CHUYÊN NGÀNH NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   40