ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH 2018

Trường Đại học Bách khoa

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2018 Điểm chuẩn
Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
1 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00   A01   95 25.75 23.75 24.5
2 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
3 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt A00   A01   90 (Nhóm ngành dệt-may) 24 22.5 22.5
4 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô A00   A01   80 26.25 24 24
5 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00   A01   75 23 22 21.5
6 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
7 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
8 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00   A01   720 (Nhóm ngành điện-điện tử) 26.25 24.25 24.75
9 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật A00   A01   70 23.5 23 22.75
10 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc V00   V01   65 21.25 28.75 27.75
11 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ A00   A01   65 20 20.5 19.75
12 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
13 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
14 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
15 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
16 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy A00   A01   600 (Nhóm ngành Xây dựng) 24 22.75 23
17 7520120; Mã ĐKXT:144 - Kỹ thuật Hàng không A00   A01   55 26.25 24 24
18 7520122; Mã ĐKXT:143 - Kỹ thuật tàu thuỷ A00   A01   55 26.25 24 24
19 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   55 26 23.25
20 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   B00   D07   55 25.5 22.75
21 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 24.5 21.5
22 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 24.5 22.25
23 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 22.75 20.25
24 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 21.75 20.5
25 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 20 19
26 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   50 23.5 20.5
27 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
28 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
29 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm A00   B00   D07   460 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 26.5 24 24.5
30 7850101; Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   D07   45 20.5 19.75
31 7520320; Mã ĐKXT:241 - Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   D07   45 21.25 19.5
32 7580205; Mã ĐKXT:245 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   45 20 19
33 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
34 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử A00   A01   440 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 25.75 23.75 24.5
35 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   B00   D07   40 25.25 21
36 7520201; Mã ĐKXT:408 - Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   40
37 7520114; Mã ĐKXT:410 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   40
38 7580201; Mã ĐKXT:415 - Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   40
39 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   B00   D07   40
40 7850101; Mã ĐKXT:425 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01   B00   D07   40
41 7480106; Mã ĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25
42 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính A00   A01   330 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 28 25.5 25.25
43 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu A00   A01   D07   250 22.75 22 21.75
44 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp A00   A01   165
45 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
46 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí A00   A01   130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 23.5 20 24.5
47 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75 23 23
48 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 25.75
49 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật A00   A01   120 24 23 22.75
50 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
51 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường A00   A01   B00   D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 24.25 23.25 22.5
52 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp A00   A01   D01   D07   110 25.25 23.5 23.5
53 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   100 23.25 21.5
54 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   D07   100 22.5 19.75