ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TUYỂN SINH

Trường Đại học Bách khoa

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2020 Điểm chuẩn
Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
1 7480101; Mã ĐKXT:106 - Khoa học Máy tính A00   A01   23.25 28
2 7480106; Mã ĐKXT:107 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   23.25 28
3 7520207; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00   A01   21.5 26.25
4 7520201; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điện A00   A01   21.5 26.25
5 7520216; Mã ĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00   A01   21.5 26.25
6 7520114; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử A00   A01   21.25 25.75
7 7520103; Mã ĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí A00   A01   21.25 25.75
8 7520115; Mã ĐKXT:140 - Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00   A01   18 25.75
9 7520312; Mã ĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt A00   A01   18.75 24
10 7540204; Mã ĐKXT:112 - Công nghệ dệt may A00   A01   18.75 24
11 7420201; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học A00   B00   D07   22 26.5
12 7520301; Mã ĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học A00   B00   D07   22 26.5
13 7540101; Mã ĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm A00   B00   D07   22 26.5
14 7580201; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng A00   A01   18.25 24
15 7580205; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông A00   A01   18.25 24
16 7580203; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển A00   A01   18.25 24
17 7580210; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00   A01   18.25 24
18 7580202; Mã ĐKXT:115 - Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy A00   A01   18.25 24
19 7580101; Mã ĐKXT:117 - Kiến trúc V00   V01   18 21.25
20 7520501; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất A00   A01   19.25 23.5
21 7520604; Mã ĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí A00   A01   19.25 23.5
22 7510601; Mã ĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp A00   A01   D01   D07   22 25.25
23 7520320; Mã ĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường A00   A01   B00   D07   18.75 24.25
24 7850101; Mã ĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường A00   A01   B00   D07   18.75 24.25
25 7520120; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật Hàng không A00   A01   19.5 26.25
26 7520130; Mã ĐKXT:142 - Kỹ thuật Ô tô A00   A01   22 26.25
27 7520122; Mã ĐKXT:145 - Kỹ thuật tàu thuỷ A00   A01   21.75 26.25
28 7520118; Mã ĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00   A01   22.25 25.75
29 7520309; Mã ĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu A00   A01   D07   18 22.75
30 7520503; Mã ĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ A00   A01   18 20
31 7510105; Mã ĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00   A01   18 23
32 7520401; Mã ĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật A00   A01   18.75 24
33 7520101; Mã ĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật A00   A01   19.25 23.5
34 7510211; Mã ĐKXT:141 - Bảo dưỡng công nghiệp A00   A01   17
35 7510605; Mã ĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   22.25 25.75
36 7480101; Mã ĐKXT:206 - Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   22 26
37 7480106; Mã ĐKXT:207 - Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   21 24.5
38 Mã ĐKXT:208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   20 23.25
39 7520114; Mã ĐKXT:210 - Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   21 24.5
40 7520103; Mã ĐKXT:209 - Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   19 22.75
41 7520301; Mã ĐKXT:214 - Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   B00   D07   21 25.5
42 7580201; Mã ĐKXT:215 - Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   17 21.75
43 7540101; Mã ĐKXT:219 - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   B00   D07   19 25.25
44 7520604; Mã ĐKXT:220 - Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   17 20
45 7510601; Mã ĐKXT:223 - Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   D07   19.5 22.5
46 Mã ĐKXT:225 - Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   D01   D07   17 20.5
47 7520130; Mã ĐKXT:242 - Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh) A00   A01   20 23.5
48 7540101; Mã ĐKXT:419 - Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   B00   D07   20
49 Mã ĐKXT:441 - BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP-CHUYÊN NGÀNH BD CƠ ĐIỆN TỬ, BDCN (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01  
50 Mã ĐKXT:445 - KỸ THUẬT XÂY DỰNG - CHUYÊN NGÀNH KTHT&MT (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01  
51 Mã ĐKXT:446 - KỸ THUẬT XDCTGT - CHUYÊN NGÀNH CẦU ĐƯỜNG (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01  
52 Mã ĐKXT:448 - KỸ THUẬT ĐIỆN - CHUYÊN NGÀNH NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00   A01